Delta Air Lines, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không theo lịch trình cho hành khách và hàng hóa. Công ty có trụ sở chính tại Atlanta, Georgia và hiện có 103.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 26-04-2007. Doanh nghiệp này có các trung tâm hoạt động và thị trường tại Amsterdam, Atlanta, Bogota, Boston, Detroit, Lima, London-Heathrow, Los Angeles, Thành phố Mexico, Minneapolis-St. Paul, New York-JFK và LaGuardia, Paris-Charles de Gaulle, Thành phố Salt Lake, Santiago (Chile), Sao Paulo, Seattle, Seoul-Incheon và Tokyo. Các phân khúc của công ty bao gồm Hàng không và Nhà máy lọc dầu. Phân khúc hàng không được quản lý như một đơn vị kinh doanh duy nhất, cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng không theo lịch trình cho hành khách và hàng hóa trên khắp Hoa Kỳ và trên toàn thế giới, bao gồm chương trình khách hàng thân thiết cũng như các hoạt động kinh doanh phụ trợ khác. Phân khúc nhà máy lọc dầu hoạt động nhằm phục vụ phân khúc hàng không bằng cách cung cấp nhiên liệu máy bay cho phân khúc hàng không từ sản xuất nội bộ cũng như thông qua nhiên liệu máy bay mua từ các bên thứ ba theo các thỏa thuận. Sản phẩm của nhà máy lọc dầu bao gồm nhiên liệu máy bay và các sản phẩm khác không phải nhiên liệu máy bay.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
63,364
63,364
61,643
58,048
50,582
29,899
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
6%
15%
69%
75%
Chi phí doanh thu
31,369
31,369
30,640
28,759
28,758
18,352
Lợi nhuận gộp
31,995
31,995
31,003
29,289
21,824
11,547
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21,343
21,342
20,035
18,324
14,356
10,789
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
26,173
26,173
25,008
22,904
18,287
14,192
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-144
-144
-232
-279
185
391
Lợi nhuận trước thuế
6,184
6,185
4,658
5,608
1,914
398
Chi phí thuế thu nhập
1,178
1,180
1,201
999
596
118
Lợi nhuận ròng
5,006
5,005
3,457
4,609
1,318
280
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
45%
45%
-25%
250%
371%
-102%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
656
654
648
643
641
641
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
7.63
7.65
5.33
7.17
2.06
0.44
Tăng trưởng EPS
43%
44%
-26%
248%
368%
-102%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,840
3,840
2,885
1,141
-3
17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.49%
50.49%
50.29%
50.45%
43.14%
38.62%
Lợi nhuận hoạt động
9.18%
9.18%
9.72%
10.99%
6.99%
-8.84%
Lợi nhuận gộp
7.9%
7.89%
5.6%
7.93%
2.6%
0.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.06%
6.06%
4.68%
1.96%
0%
0.05%
EBITDA
8,265
8,265
8,508
8,726
5,644
-647
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.04%
13.04%
13.8%
15.03%
11.15%
-2.16%
D&A cho EBITDA
2,443
2,443
2,513
2,341
2,107
1,998
EBIT
5,822
5,822
5,995
6,385
3,537
-2,645
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.18%
9.18%
9.72%
10.99%
6.99%
-8.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.04%
19.07%
25.78%
17.81%
31.13%
29.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Delta Air Lines Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Delta Air Lines Inc có tổng tài sản là $81,185, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,005
Tỷ lệ tài chính chính của DAL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Delta Air Lines Inc là 1.34, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.89, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $96.88.
Doanh thu của Delta Air Lines Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Delta Air Lines Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Airline, với doanh thu 58,287,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Domestic là thị trường chính cho Delta Air Lines Inc, với doanh thu 44,655,000,000.
Delta Air Lines Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Delta Air Lines Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,005
Delta Air Lines Inc có nợ không?
có, Delta Air Lines Inc có nợ là 60,432
Delta Air Lines Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Delta Air Lines Inc có tổng cộng 652.96 cổ phiếu đang lưu hành