Vertex Pharmaceuticals, Inc. is a global biotechnology company, which engages in the business of discovering, developing, manufacturing, and commercializing small molecule drugs for patients with serious diseases. The company is headquartered in Boston, Massachusetts and currently employs 6,400 full-time employees. The company has seven approved medicines: five that treat the underlying cause of cystic fibrosis (CF), one that treats severe sickle cell disease (SCD) and transfusion dependent beta thalassemia (TDT), and one that treats moderate-to-severe acute pain. Its pipeline includes clinical-stage programs in CF, SCD, beta thalassemia, acute and peripheral neuropathic pain, APOL1-mediated kidney disease, IgA nephropathy and other autoimmune renal diseases and cytopenias, type 1 diabetes, myotonic dystrophy type 1, and autosomal dominant polycystic kidney disease. Its marketed medicines are TRIKAFTA/KAFTRIO (elexacaftor/tezacaftor/ivacaftor and ivacaftor), SYMDEKO/SYMKEVI (elexacaftor/tezacaftor/ivacaftor and ivacaftor), ORKAMBI (lumacaftor/ivacaftor), and KALYDECO (ivacaftor).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,001
12,001
11,020
9,869
8,930
7,574
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
12%
11%
18%
22%
Chi phí doanh thu
1,651
1,651
1,530
1,262
1,080
904
Lợi nhuận gộp
10,350
10,350
9,489
8,607
7,850
6,670
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,753
1,753
1,464
1,136
944
840
Nghiên cứu và Phát triển
3,909
3,909
3,630
3,162
2,527
3,051
Chi phí hoạt động
5,664
5,664
5,094
4,247
3,414
3,888
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
3
-76
-15
-15
-12
Lợi nhuận trước thuế
4,643
4,643
248
4,379
4,232
2,730
Chi phí thuế thu nhập
690
690
784
760
910
388
Lợi nhuận ròng
3,953
3,953
-535
3,619
3,322
2,342
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-839%
-839%
-114.99%
9%
42%
-14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
256.2
258
257.9
260.5
259.1
259.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
1%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
15.43
15.32
-2.08
13.89
12.82
9.01
Tăng trưởng EPS
-842%
-836.99%
-114.99%
8%
42%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,193
3,193
-978
3,278
3,925
2,408
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
86.24%
86.24%
86.1%
87.21%
87.9%
88.06%
Lợi nhuận hoạt động
39.03%
39.03%
39.88%
44.16%
49.66%
36.73%
Lợi nhuận gộp
32.93%
32.93%
-4.85%
36.67%
37.2%
30.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.6%
26.6%
-8.87%
33.21%
43.95%
31.79%
EBITDA
4,894
4,894
4,602
4,540
4,583
2,907
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
40.77%
40.77%
41.76%
46%
51.32%
38.38%
D&A cho EBITDA
209
209
207
181
148
125
EBIT
4,685
4,685
4,395
4,359
4,435
2,782
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
39.03%
39.03%
39.88%
44.16%
49.66%
36.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.86%
14.86%
316.12%
17.35%
21.5%
14.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vertex Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vertex Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $25,643, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,953
Tỷ lệ tài chính chính của VRTX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vertex Pharmaceuticals Inc là 3.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 32.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $46.51.
Doanh thu của Vertex Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vertex Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 644,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Collaborative and Royalty là thị trường chính cho Vertex Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 30,700,000.
Vertex Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vertex Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,953
Vertex Pharmaceuticals Inc có nợ không?
có, Vertex Pharmaceuticals Inc có nợ là 6,977
Vertex Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vertex Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 253.99 cổ phiếu đang lưu hành