Công ty Texas Instruments Incorporated hoạt động trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất chất bán dẫn. Trụ sở chính của công ty đặt tại Dallas, Texas và hiện đang sử dụng 34.000 nhân viên làm việc toàn thời gian. Bộ phận Analog của công ty bao gồm các dòng sản phẩm như Power và Signal Chain. Nhóm sản phẩm Power gồm những sản phẩm giúp khách hàng quản lý nguồn điện trong các hệ thống điện tử. Danh mục sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu về nguồn điện ở nhiều mức điện áp khác nhau, bao gồm các giải pháp quản lý pin, bộ ổn áp chuyển mạch DC/DC, bộ ổn áp chuyển mạch AC/DC và DC/DC cách ly, công tắc nguồn, bộ ổn áp tuyến tính và ổn áp sụt áp thấp (LDO), các nguồn điện áp chuẩn và các sản phẩm khác. Nhóm sản phẩm Signal Chain bao gồm các sản phẩm dùng để cảm nhận, xử lý và đo lường các tín hiệu thực tế nhằm cho phép thông tin được truyền tải hoặc chuyển đổi để xử lý và điều khiển tiếp theo. Bộ phận xử lý nhúng bao gồm vi điều khiển, bộ xử lý tín hiệu số (DSP) và các bộ xử lý ứng dụng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
19,453
5,463
4,825
4,423
4,742
4,448
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
23%
19%
10%
14%
16%
Chi phí doanh thu
8,107
2,111
2,026
1,951
2,019
1,873
Lợi nhuận gộp
11,346
3,352
2,799
2,472
2,723
2,575
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,857
490
464
446
457
485
Nghiên cứu và Phát triển
2,084
535
510
521
518
527
Chi phí hoạt động
3,941
1,025
974
967
975
1,012
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
218
69
47
40
62
48
Lợi nhuận trước thuế
6,908
2,238
1,714
1,372
1,584
1,478
Chi phí thuế thu nhập
856
258
169
209
220
183
Lợi nhuận ròng
6,017
1,969
1,536
1,156
1,356
1,288
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
53%
31%
-4%
0%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
920
920
914
910
914
912
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
6.54
2.14
1.68
1.27
1.48
1.41
Tăng trưởng EPS
19%
52%
31%
-2%
1%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,355
2,189
844
1,329
993
555
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.32%
61.35%
58.01%
55.88%
57.42%
57.89%
Lợi nhuận hoạt động
38.06%
42.59%
37.82%
34.02%
36.86%
35.13%
Lợi nhuận gộp
30.93%
36.04%
31.83%
26.13%
28.59%
28.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.52%
40.06%
17.49%
30.04%
20.94%
12.47%
EBITDA
9,609
2,895
2,387
2,062
2,265
2,044
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.39%
52.99%
49.47%
46.61%
47.76%
45.95%
D&A cho EBITDA
2,204
568
562
557
517
481
EBIT
7,405
2,327
1,825
1,505
1,748
1,563
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.06%
42.59%
37.82%
34.02%
36.86%
35.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
12.39%
11.52%
9.85%
15.23%
13.88%
12.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Texas Instruments Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Texas Instruments Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TXN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Texas Instruments Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Texas Instruments Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Texas Instruments Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Analog, với doanh thu 14,006,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Texas Instruments Inc, với doanh thu 6,763,000,000.
Texas Instruments Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Texas Instruments Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Texas Instruments Inc có nợ không?
không có, Texas Instruments Inc có nợ là 0
Texas Instruments Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Texas Instruments Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành