Sappi Ltd. là một công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp dựa trên giấy. Công ty hoạt động tại châu Âu, Bắc Mỹ và Nam Phi. Công ty cung cấp các sản phẩm nguyên liệu như bột tan, bột gỗ và vật liệu sinh học, cũng như các sản phẩm cuối cùng như giấy bao bì và giấy chuyên dụng, giấy in, giấy đúc và giấy chống dính, cùng các sản phẩm lâm nghiệp. Thương hiệu Verve của công ty tập trung vào thị trường bột tan. Các thương hiệu giấy in của công ty bao gồm Galerie, GalerieArt, Magno, Vantage, Quatro, McCoy, Somerset, EuroArt Plus, Opus, Flo và một số thương hiệu khác. Các sản phẩm giấy bao bì và giấy chuyên dụng bao gồm Giấy bao bì mềm dẻo, Giấy nhãn mác, Bao bì giấy chức năng, Tấm container, Giấy bìa cứng, Giấy nền silicon và Giấy chuyển nhiệt nhuộm. Các sản phẩm vật liệu sinh học bao gồm Valida, lignin (một polymer tự nhiên có thể tái tạo), furfural và chất tạo ngọt.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
5,344
1,287
1,389
1,321
1,347
1,363
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-6%
-5%
-4%
0%
7%
Chi phí doanh thu
4,920
1,190
1,263
1,246
1,221
1,130
Lợi nhuận gộp
424
97
126
75
126
233
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
362
96
83
82
101
101
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
528
109
218
79
114
112
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-229
-44
-134
-33
-18
102
Chi phí thuế thu nhập
55
-7
60
0
2
32
Lợi nhuận ròng
-284
-37
-194
-33
-20
70
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-224%
-153%
-346%
-165%
-169%
-156%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
605.7
605.7
604.5
604.6
604.6
601.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-3%
1%
4%
8%
EPS (Làm loãng)
-0.46
-0.06
-0.32
-0.05
-0.03
0.11
Tăng trưởng EPS
-224%
-153%
-353%
-164%
-166%
-152%
Lưu thông tiền mặt tự do
-306
-3
35
-132
-206
-105
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.93%
7.53%
9.07%
5.67%
9.35%
17.09%
Lợi nhuận hoạt động
-1.94%
-0.93%
-6.62%
-0.3%
0.89%
8.87%
Lợi nhuận gộp
-5.31%
-2.87%
-13.96%
-2.49%
-1.48%
5.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.72%
-0.23%
2.51%
-9.99%
-15.29%
-7.7%
EBITDA
281
89
13
90
97
210
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.25%
6.91%
0.93%
6.81%
7.2%
15.4%
D&A cho EBITDA
385
101
105
94
85
89
EBIT
-104
-12
-92
-4
12
121
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.94%
-0.93%
-6.62%
-0.3%
0.89%
8.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-24.01%
15.9%
-44.77%
0%
-11.11%
31.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sappi Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sappi Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SPPJY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sappi Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sappi Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sappi Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Graphic Papers, với doanh thu 47,207,212,829 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Sappi Limited, với doanh thu 43,573,036,193.
Sappi Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sappi Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Sappi Limited có nợ không?
không có, Sappi Limited có nợ là 0
Sappi Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sappi Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành