Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
5,420
5,420
5,458
5,809
7,296
5,265
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
-6%
-20%
39%
14%
Chi phí doanh thu
4,860
4,861
4,683
5,025
5,888
4,703
Lợi nhuận gộp
560
559
775
784
1,408
562
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
367
343
381
344
386
353
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
523
523
594
524
601
406
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
-4
-8
-3
-5
Lợi nhuận trước thuế
-83
-83
115
331
673
12
Chi phí thuế thu nhập
94
94
82
72
137
-1
Lợi nhuận ròng
-177
-177
33
259
536
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-636%
-636%
-87%
-52%
4,022.99%
-110%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
604.5
603.9
588.2
604.6
601.1
552.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
3%
-3%
1%
9%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.29
0.05
0.43
0.9
0.02
Tăng trưởng EPS
-896%
-622%
-87%
-51%
3,729.99%
-109%
Lưu thông tiền mặt tự do
-408
-413
-349
197
514
33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.33%
10.31%
14.19%
13.49%
19.29%
10.67%
Lợi nhuận hoạt động
0.68%
0.66%
3.31%
4.47%
11.06%
2.96%
Lợi nhuận gộp
-3.26%
-3.26%
0.6%
4.45%
7.34%
0.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.52%
-7.61%
-6.39%
3.39%
7.04%
0.62%
EBITDA
410
409
532
628
1,163
552
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.56%
7.54%
9.74%
10.81%
15.94%
10.48%
D&A cho EBITDA
373
373
351
368
356
396
EBIT
37
36
181
260
807
156
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.68%
0.66%
3.31%
4.47%
11.06%
2.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-113.25%
-113.25%
71.3%
21.75%
20.35%
-8.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sappi Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SPPJY là gì?
Doanh thu của Sappi Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sappi Limited có lợi nhuận không?
Sappi Limited có nợ không?
Sappi Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.15
Giá mở cửa
$1.18
Phạm vi ngày
$1.18 - $1.18
Phạm vi 52 tuần
$1.11 - $2.67
Khối lượng
207
Khối lượng trung bình
6.8K
EPS (TTM)
-0.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$716.3M
Sappi Ltd. là gì?
Sappi Ltd. là một công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp dựa trên giấy. Công ty hoạt động tại châu Âu, Bắc Mỹ và Nam Phi. Công ty cung cấp các sản phẩm nguyên liệu như bột tan, bột gỗ và vật liệu sinh học, cũng như các sản phẩm cuối cùng như giấy bao bì và giấy chuyên dụng, giấy in, giấy đúc và giấy chống dính, cùng các sản phẩm lâm nghiệp. Thương hiệu Verve của công ty tập trung vào thị trường bột tan. Các thương hiệu giấy in của công ty bao gồm Galerie, GalerieArt, Magno, Vantage, Quatro, McCoy, Somerset, EuroArt Plus, Opus, Flo và một số thương hiệu khác. Các sản phẩm giấy bao bì và giấy chuyên dụng bao gồm Giấy bao bì mềm dẻo, Giấy nhãn mác, Bao bì giấy chức năng, Tấm container, Giấy bìa cứng, Giấy nền silicon và Giấy chuyển nhiệt nhuộm. Các sản phẩm vật liệu sinh học bao gồm Valida, lignin (một polymer tự nhiên có thể tái tạo), furfural và chất tạo ngọt.