Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
36,800
36,800
34,176
31,207
29,520
27,842
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
10%
6%
6%
2%
Chi phí doanh thu
9,707
9,707
9,164
8,604
7,949
7,724
Lợi nhuận gộp
27,093
27,093
25,012
22,603
21,571
20,118
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,050
10,050
10,265
9,769
8,940
9,546
Nghiên cứu và Phát triển
6,628
6,628
6,509
6,317
6,069
5,180
Chi phí hoạt động
16,727
16,727
16,859
16,101
15,013
14,760
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-324
118
-856
-673
-2,106
-716
Lợi nhuận trước thuế
10,482
10,482
4,764
5,341
4,513
6,847
Chi phí thuế thu nhập
2,990
2,991
1,614
1,741
1,446
1,471
Lợi nhuận ròng
7,327
7,327
3,124
6,139
2,284
5,256
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
135%
135%
-49%
169%
-56.99%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,166
1,166
1,180
1,180
1,175
1,180
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.28
6.28
2.65
5.2
1.94
4.45
Tăng trưởng EPS
139%
137%
-49%
168%
-56%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,417
8,417
4,423
5,548
4,771
5,422
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.62%
73.62%
73.18%
72.42%
73.07%
72.25%
Lợi nhuận hoạt động
28.16%
28.16%
23.85%
20.83%
22.21%
19.24%
Lợi nhuận gộp
19.91%
19.91%
9.14%
19.67%
7.73%
18.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.87%
22.87%
12.94%
17.77%
16.16%
19.47%
EBITDA
11,677
11,677
9,433
7,875
8,454
7,133
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.73%
31.73%
27.6%
25.23%
28.63%
25.61%
D&A cho EBITDA
1,311
1,311
1,280
1,373
1,896
1,775
EBIT
10,366
10,366
8,153
6,502
6,558
5,358
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.16%
28.16%
23.85%
20.83%
22.21%
19.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.52%
28.53%
33.87%
32.59%
32.04%
21.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SAP SE là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SAP là gì?
Doanh thu của SAP SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SAP SE có lợi nhuận không?
SAP SE có nợ không?
SAP SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$203.74
Giá mở cửa
$205.92
Phạm vi ngày
$203.47 - $207.3
Phạm vi 52 tuần
$189.22 - $313.28
Khối lượng
2.4M
Khối lượng trung bình
2.3M
EPS (TTM)
7.37
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$241.4B
SAP SE là gì?
SAP SE hoạt động trong lĩnh vực cung cấp phần mềm ứng dụng doanh nghiệp và các dịch vụ liên quan đến phần mềm. Công ty có trụ sở chính tại Walldorf, Baden-Württemberg và hiện đang sử dụng 108.929 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp phần mềm ứng dụng doanh nghiệp. SAP hoạt động thông qua ba bộ phận: Ứng dụng, Công nghệ và Dịch vụ, chuyên bán giấy phép phần mềm, đăng ký các ứng dụng dựa trên đám mây và các dịch vụ liên quan, chủ yếu là dịch vụ hỗ trợ và nhiều loại dịch vụ chuyên nghiệp khác nhau, cũng như các dịch vụ triển khai sản phẩm phần mềm và dịch vụ đào tạo sử dụng sản phẩm của công ty; bộ phận SAP Business Network, bao gồm các mạng lưới và dịch vụ kinh doanh cộng tác dựa trên nền tảng đám mây, bao gồm các ứng dụng đám mây, dịch vụ chuyên nghiệp và dịch vụ đào tạo, cũng như công ty tiếp thị và bán các dịch vụ đám mây được phát triển bởi SAP Ariba, SAP Fieldglass và Concur; và bộ phận Trải nghiệm Khách hàng (Customer Experience), tập hợp các sản phẩm tại chỗ và dựa trên đám mây thực hiện các chức năng văn phòng phía trước (front office) liên quan đến toàn bộ trải nghiệm khách hàng.