Orient Overseas (International) Ltd. là một công ty đầu tư và nắm giữ cổ phần. Công ty sử dụng 11.223 nhân viên toàn thời gian. Cùng với các công ty con, Công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua hai mảng chính: mảng Vận tải Container và Hậu cần, cùng với mảng Khác. Mảng Vận tải Container và Hậu cần tham gia vào việc cung cấp dịch vụ vận chuyển container toàn cầu trên các tuyến thương mại chính, bao gồm các tuyến xuyên Thái Bình Dương, xuyên Đại Tây Dương, châu Á/châu Âu, châu Á/Úc và nội địa châu Á. Ngoài ra, mảng này còn cung cấp các dịch vụ tích hợp về quản lý và kiểm soát hiệu quả việc lưu trữ và luân chuyển hàng hóa. Mảng Khác liên quan đến lĩnh vực bất động sản thương mại.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
9,722
4,846
4,876
6,056
4,645
3,803
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-20%
5%
59%
2%
-56.99%
Chi phí doanh thu
8,087
4,180
3,907
4,149
3,731
3,550
Lợi nhuận gộp
1,634
665
969
1,906
914
252
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
475
260
214
336
236
211
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
101
107
-6
118
72
-12
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,530
557
973
1,783
830
256
Chi phí thuế thu nhập
14
-2
17
38
-3
16
Lợi nhuận ròng
1,513
559
954
1,744
833
239
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-41%
-68%
15%
630%
-26%
-94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
660.37
660.37
660.37
660.37
660.37
660.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.29
0.84
1.44
2.64
1.26
0.36
Tăng trưởng EPS
-41%
-68%
15%
629%
-26%
-94%
Lưu thông tiền mặt tự do
-35
-186
150
1,728
216
-516
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.8%
13.72%
19.87%
31.47%
19.67%
6.62%
Lợi nhuận hoạt động
15.76%
11.49%
19.99%
29.52%
18.1%
6.96%
Lợi nhuận gộp
15.56%
11.53%
19.56%
28.79%
17.93%
6.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.36%
-3.83%
3.07%
28.53%
4.65%
-13.56%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
1,533
557
975
1,788
841
265
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.76%
11.49%
19.99%
29.52%
18.1%
6.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0.91%
-0.35%
1.74%
2.13%
-0.36%
6.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orient Overseas (International) Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Orient Overseas (International) Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của OROVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Orient Overseas (International) Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Orient Overseas (International) Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orient Overseas (International) Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Container Transport and Logistics, với doanh thu 83,325,054,199 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho Orient Overseas (International) Limited, với doanh thu 67,169,764,007.
Orient Overseas (International) Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Orient Overseas (International) Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Orient Overseas (International) Limited có nợ không?
không có, Orient Overseas (International) Limited có nợ là 0
Orient Overseas (International) Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Orient Overseas (International) Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành