Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
10,932
10,701
8,343
19,820
16,832
8,191
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28.99%
28%
-57.99%
18%
105%
19%
Chi phí doanh thu
8,056
7,880
7,188
9,395
8,656
6,602
Lợi nhuận gộp
2,875
2,821
1,155
10,424
8,175
1,589
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
551
572
280
662
832
642
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
112
568
277
662
831
640
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,756
2,614
1,380
10,027
7,337
913
Chi phí thuế thu nhập
56
35
11
61
208
10
Lợi nhuận ròng
2,698
2,577
1,367
9,965
7,128
902
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
152%
89%
-86%
40%
690%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
660.37
660.37
660.37
660.37
643.05
625.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
3%
3%
0%
EPS (Làm loãng)
4.08
3.9
2.07
15.09
11.08
1.44
Tăng trưởng EPS
152%
88%
-86%
36%
668%
-33%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,879
1,944
-772
10,704
8,318
1,535
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.29%
26.36%
13.84%
52.59%
48.56%
19.39%
Lợi nhuận hoạt động
25.27%
21.04%
10.51%
49.25%
43.63%
11.57%
Lợi nhuận gộp
24.67%
24.08%
16.38%
50.27%
42.34%
11.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.18%
18.16%
-9.25%
54%
49.41%
18.74%
EBITDA
--
3,152
1,724
10,622
7,913
1,400
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
29.45%
20.66%
53.59%
47.01%
17.09%
D&A cho EBITDA
--
900
847
860
569
452
EBIT
2,763
2,252
877
9,762
7,344
948
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.27%
21.04%
10.51%
49.25%
43.63%
11.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.03%
1.33%
0.79%
0.6%
2.83%
1.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Orient Overseas (International) Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của OROVY là gì?
Doanh thu của Orient Overseas (International) Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Orient Overseas (International) Limited có lợi nhuận không?
Orient Overseas (International) Limited có nợ không?
Orient Overseas (International) Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$84.42
Giá mở cửa
$84.42
Phạm vi ngày
$84.42 - $84.42
Phạm vi 52 tuần
$60.77 - $93.89
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
59
EPS (TTM)
20.40
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$11.1B
Orient Overseas International L là gì?
Orient Overseas (International) Ltd. là một công ty đầu tư và nắm giữ cổ phần. Công ty sử dụng 11.223 nhân viên toàn thời gian. Cùng với các công ty con, Công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua hai mảng chính: mảng Vận tải Container và Hậu cần, cùng với mảng Khác. Mảng Vận tải Container và Hậu cần tham gia vào việc cung cấp dịch vụ vận chuyển container toàn cầu trên các tuyến thương mại chính, bao gồm các tuyến xuyên Thái Bình Dương, xuyên Đại Tây Dương, châu Á/châu Âu, châu Á/Úc và nội địa châu Á. Ngoài ra, mảng này còn cung cấp các dịch vụ tích hợp về quản lý và kiểm soát hiệu quả việc lưu trữ và luân chuyển hàng hóa. Mảng Khác liên quan đến lĩnh vực bất động sản thương mại.