LATAM Airlines Group SA is holding company, which engages in the provision of passenger air transportation and cargo services. These businesses are performed directly or through its subsidiaries in different countries. The company operates through two segments: the Air transportation business and the Coalition and loyalty program Multiplus. The company Air transportation segment corresponds to the route network for air transport. Its segment of Coalition and loyalty program called Multiplus is a frequent flyer programs, which operate as a unilateral system of loyalty that offers a flexible coalition system. The firm operates a fleet of over 329 aircrafts. Its passenger aircrafts include Airbus A319-100, Airbus A350-900, Boeing 767-300ER, Boeing 787-8, Boeing 787-9 and Boeing 777-300ER.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
14,997
4,080
3,874
3,798
3,242
3,348
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
22%
16%
17%
9%
2%
Chi phí doanh thu
10,508
2,803
2,717
2,621
2,366
2,399
Lợi nhuận gộp
4,488
1,277
1,157
1,177
876
948
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,505
382
406
381
335
326
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,900
465
500
488
445
390
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-107
-9
-4
-90
-2
-3
Lợi nhuận trước thuế
1,884
630
550
450
253
364
Chi phí thuế thu nhập
200
52
65
70
11
7
Lợi nhuận ròng
1,680
575
484
378
241
355
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
56.99%
62%
79%
26%
66%
38%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
574,219.89
574,219.89
574,054.11
580,921.27
598,065.3
604,437.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-5%
-4%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
61%
67%
60%
40%
100%
50%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,161
588
681
615
276
282
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.92%
31.29%
29.86%
30.98%
27.02%
28.31%
Lợi nhuận hoạt động
17.25%
19.87%
16.93%
18.14%
13.29%
16.66%
Lợi nhuận gộp
11.2%
14.09%
12.49%
9.95%
7.43%
10.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.4%
14.41%
17.57%
16.19%
8.51%
8.42%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
2,588
811
656
689
431
558
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.25%
19.87%
16.93%
18.14%
13.29%
16.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.61%
8.25%
11.81%
15.55%
4.34%
1.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của LATAM Airlines Group SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), LATAM Airlines Group SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LTM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của LATAM Airlines Group SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của LATAM Airlines Group SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
LATAM Airlines Group SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Passengers, với doanh thu 10,604,607,563,864 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho LATAM Airlines Group SA, với doanh thu 5,203,961,374,990.
LATAM Airlines Group SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, LATAM Airlines Group SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
LATAM Airlines Group SA có nợ không?
không có, LATAM Airlines Group SA có nợ là 0
LATAM Airlines Group SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
LATAM Airlines Group SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành