Luckin Coffee, Inc. engages in providing food and beverage items, and operates coffee retail stores. The firm's new retail model is built upon mobile apps and store network. The mobile apps cover the entire customer purchase process. The firm primarily operates two types of stores: pick-up stores and relax stores. The firm mainly operates its businesses in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
52,418
11,995
12,776
15,287
12,358
8,865
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
41%
35%
33%
50%
47%
41%
Chi phí doanh thu
32,075
7,914
8,258
8,637
7,265
5,902
Lợi nhuận gộp
20,342
4,080
4,518
6,650
5,093
2,963
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13,648
2,912
3,258
4,461
3,016
1,880
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15,319
3,364
3,692
4,871
3,391
2,218
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
93
18
20
10
43
5
Lợi nhuận trước thuế
5,239
771
848
1,838
1,780
775
Chi phí thuế thu nhập
1,685
265
330
560
529
250
Lợi nhuận ròng
3,553
506
518
1,278
1,250
525
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-4%
-38%
-2%
44%
-733%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,591.48
2,591.48
2,567.41
2,586.72
2,564.88
2,566.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.37
0.19
0.2
0.49
0.48
0.2
Tăng trưởng EPS
-1%
-5%
-39%
-3%
42%
-726%
Lưu thông tiền mặt tự do
-105
-5,300
564
2,069
2,560
896
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.8%
34.01%
35.36%
43.5%
41.21%
33.42%
Lợi nhuận hoạt động
9.58%
5.96%
6.45%
11.63%
13.76%
8.39%
Lợi nhuận gộp
6.77%
4.21%
4.05%
8.36%
10.11%
5.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.2%
-44.18%
4.41%
13.53%
20.71%
10.1%
EBITDA
6,693
1,167
1,259
2,187
2,076
1,081
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.76%
9.72%
9.85%
14.3%
16.79%
12.19%
D&A cho EBITDA
1,671
451
434
409
375
337
EBIT
5,022
716
825
1,778
1,701
744
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.58%
5.96%
6.45%
11.63%
13.76%
8.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.16%
34.37%
38.91%
30.46%
29.71%
32.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Luckin Coffee Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Luckin Coffee Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LKNCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Luckin Coffee Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Luckin Coffee Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Luckin Coffee Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Freshly Brewed Drinks, với doanh thu 4,815,607,100 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Luckin Coffee Inc, với doanh thu 6,816,995,730.
Luckin Coffee Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Luckin Coffee Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Luckin Coffee Inc có nợ không?
không có, Luckin Coffee Inc có nợ là 0
Luckin Coffee Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Luckin Coffee Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành