Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
46,124
34,474
24,903
13,292
7,965
4,033
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
44%
38%
87%
67%
98%
33%
Chi phí doanh thu
28,024
20,201
16,059
8,008
5,235
3,721
Lợi nhuận gộp
18,100
14,272
8,843
5,284
2,729
311
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,421
9,685
5,236
3,438
2,442
1,868
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
12,876
10,875
5,841
3,830
2,908
2,351
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
70
84
62
60
1,129
-1,235
Lợi nhuận trước thuế
5,379
3,694
3,107
1,126
514
-6,240
Chi phí thuế thu nhập
1,484
762
259
638
-63
-637
Lợi nhuận ròng
3,895
2,931
2,847
488
578
-5,589
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
63%
3%
483%
-16%
-110%
51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,586.72
2,548
2,532.56
2,516.27
2,135.84
2,021.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
18%
6%
26%
EPS (Làm loãng)
1.51
1.15
1.12
0.19
0.27
-2.76
Tăng trưởng EPS
62%
2%
480%
-28%
-110%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,154
1,927
150
-761
-49
-3,199
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.24%
41.39%
35.5%
39.75%
34.26%
7.71%
Lợi nhuận hoạt động
11.32%
9.85%
12.05%
10.93%
-2.23%
-50.58%
Lợi nhuận gộp
8.44%
8.5%
11.43%
3.67%
7.25%
-138.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.51%
5.58%
0.6%
-5.72%
-0.61%
-79.32%
EBITDA
6,678
4,587
3,606
1,844
287
-1,557
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.47%
13.3%
14.48%
13.87%
3.6%
-38.6%
D&A cho EBITDA
1,454
1,190
604
391
465
483
EBIT
5,224
3,397
3,002
1,453
-178
-2,040
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.32%
9.85%
12.05%
10.93%
-2.23%
-50.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.58%
20.62%
8.33%
56.66%
-12.25%
10.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Luckin Coffee Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LKNCY là gì?
Doanh thu của Luckin Coffee Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Luckin Coffee Inc có lợi nhuận không?
Luckin Coffee Inc có nợ không?
Luckin Coffee Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$35.96
Giá mở cửa
$36.04
Phạm vi ngày
$35.86 - $36.87
Phạm vi 52 tuần
$23.18 - $43.64
Khối lượng
122.9K
Khối lượng trung bình
1.9M
EPS (TTM)
1.52
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$82.7B
LKNCY là gì?
Luckin Coffee, Inc. engages in providing food and beverage items, and operates coffee retail stores. The company is headquartered in Xiamen, Fujian and currently employs 33,795 full-time employees. The company went IPO on 2019-05-17. The firm applies new retail models for coffee sales and services. The firm operates primarily through mobile apps and pick-up stores. The firm's products mainly include freshly brewed drinks, juices and light meals. The firm's main brand is Luckin Coffee.