Hubbell, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và bán các sản phẩm điện và điện tử dành cho các ứng dụng xây dựng không phải nhà ở và nhà ở, công nghiệp và tiện ích. Công ty có trụ sở chính tại Shelton, Connecticut và hiện có 17.700 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 29 tháng 10 năm 2009. Công ty hoạt động trong hai lĩnh vực: Giải pháp Tiện ích và Giải pháp Điện. Lĩnh vực Giải pháp Tiện ích bao gồm các doanh nghiệp thiết kế, sản xuất và bán đa dạng các sản phẩm điện phân phối, truyền tải, trạm biến áp và viễn thông, hỗ trợ các ứng dụng phía trước đồng hồ đo (In Front of the Meter). Lĩnh vực Giải pháp Điện gồm các doanh nghiệp bán các sản phẩm tiêu chuẩn và sản phẩm theo đơn đặt hàng, bao gồm các thiết bị đóng cắt tiêu chuẩn và chuyên dụng, sản phẩm điện dùng trong lắp đặt điện cơ bản, thiết bị kết nối và tiếp địa, cũng như các thiết bị điện khác. Công ty cũng cung cấp đa dạng thiết bị điện và sản phẩm dây điện ứng dụng cho cả dân dụng và tiện ích. Các sản phẩm này hoặc được hoàn toàn nhập khẩu, hoặc được sản xuất hoặc lắp ráp bởi các công ty con của công ty.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
5,996
1,516
1,492
1,502
1,484
1,365
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
11%
12%
4%
2%
-2%
Chi phí doanh thu
3,856
1,006
965
954
929
912
Lợi nhuận gộp
2,139
509
526
548
554
452
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
881
240
213
211
215
212
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
881
240
213
211
215
212
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-25
-5
-7
-5
-6
-5
Lợi nhuận trước thuế
1,144
236
281
311
315
219
Chi phí thuế thu nhập
233
53
56
54
69
48
Lợi nhuận ròng
904
181
223
255
243
169
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
7%
14%
16%
14%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
53.3
53.3
53.2
53.4
53.5
53.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
16.94
3.4
4.2
4.77
4.55
3.14
Tăng trưởng EPS
14%
8%
16%
18%
16%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
909
46
388
253
220
11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.67%
33.57%
35.25%
36.48%
37.33%
33.11%
Lợi nhuận hoạt động
20.96%
17.74%
20.97%
22.37%
22.84%
17.58%
Lợi nhuận gộp
15.07%
11.93%
14.94%
16.97%
16.37%
12.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.16%
3.03%
26%
16.84%
14.82%
0.8%
EBITDA
1,476
329
374
385
387
286
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.61%
21.7%
25.06%
25.63%
26.07%
20.95%
D&A cho EBITDA
219
60
61
49
48
46
EBIT
1,257
269
313
336
339
240
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.96%
17.74%
20.97%
22.37%
22.84%
17.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.36%
22.45%
19.92%
17.36%
21.9%
21.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hubbell Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hubbell Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HUBB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hubbell Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hubbell Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hubbell Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Utility Solutions, với doanh thu 2,334,400,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hubbell Inc, với doanh thu 5,411,300,000.
Hubbell Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hubbell Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0