Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
757
631
566
463
276
310
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
11%
22%
68%
-11%
5%
Chi phí doanh thu
323
254
240
249
126
130
Lợi nhuận gộp
433
377
326
214
150
179
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
280
210
150
140
116
113
Nghiên cứu và Phát triển
--
0
0
4
9
9
Chi phí hoạt động
276
207
150
144
125
123
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
80
98
75
-28
-3
27
Chi phí thuế thu nhập
22
29
27
-3
-74
0
Lợi nhuận ròng
58
69
48
-25
71
26
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-34%
44%
-292%
-135%
173%
-218%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39.43
40.42
41.78
33.8
41
35.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
24%
-18%
16%
5%
EPS (Làm loãng)
1.48
1.71
1.15
-0.74
1.74
0.76
Tăng trưởng EPS
-33%
49%
-254.99%
-143%
129%
-212%
Lưu thông tiền mặt tự do
289
203
274
-449
101
-279
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.19%
59.74%
57.59%
46.22%
54.34%
57.74%
Lợi nhuận hoạt động
20.6%
26.78%
30.91%
14.9%
9.05%
18.06%
Lợi nhuận gộp
7.66%
10.93%
8.48%
-5.39%
25.72%
8.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
38.17%
32.17%
48.4%
-96.97%
36.59%
-90%
EBITDA
382
338
324
203
93
117
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
50.46%
53.56%
57.24%
43.84%
33.69%
37.74%
D&A cho EBITDA
226
169
149
134
68
61
EBIT
156
169
175
69
25
56
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.6%
26.78%
30.91%
14.9%
9.05%
18.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.5%
29.59%
36%
10.71%
2,466.66%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Collegium Pharmaceutical Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của COLL là gì?
Doanh thu của Collegium Pharmaceutical Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Collegium Pharmaceutical Inc có lợi nhuận không?
Collegium Pharmaceutical Inc có nợ không?
Collegium Pharmaceutical Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$45.28
Giá mở cửa
$45.29
Phạm vi ngày
$45.28 - $46.5
Phạm vi 52 tuần
$23.23 - $50.78
Khối lượng
220.0K
Khối lượng trung bình
476.8K
EPS (TTM)
1.49
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
COLL là gì?
Collegium Pharmaceutical, Inc. là một công ty dược phẩm, hoạt động trong lĩnh vực phát triển và lên kế hoạch thương mại hóa các sản phẩm thế hệ mới có khả năng chống lạm dụng nhằm điều trị cho những bệnh nhân mắc bệnh đau mãn tính và các bệnh lý khác. Công ty có trụ sở chính tại Stoughton, Massachusetts và hiện có 357 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 07/05/2015. Doanh nghiệp đã phát triển, cấp phép và mua lại một danh mục sản phẩm dùng để điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) và các cơn đau từ trung bình đến nặng. Các sản phẩm đang được thương mại hóa bao gồm Jornay PM (Jornay), Belbuca, Xtampza ER (Xtampza), Nucynta ER và Nucynta IR (Sản phẩm Nucynta), và Symproic tại Hoa Kỳ. Jornay là thuốc kê đơn dạng kích thích hệ thần kinh trung ương (CNS) dùng điều trị ADHD. Belbuca là dạng màng dán má chứa buprenorphine dùng cho các trường hợp đau nặng và kéo dài. Xtampza ER là dạng oxycodone giải phóng kéo dài, có đặc tính chống lạm dụng. Xtampza ER là một lựa chọn điều trị đau được thiết kế với các tính chất ngăn chặn việc lạm dụng. Các sản phẩm Nucynta là các dạng uống giải phóng kéo dài (ER) và giải phóng tức thì (IR) của tapentadol. Nucynta ER được chỉ định dùng để điều trị các cơn đau nghiêm trọng và kéo dài, đòi hỏi phải điều trị liên tục bằng thuốc giảm đau opioid mỗi ngày.