Collegium Pharmaceutical, Inc. là một công ty dược phẩm, hoạt động trong lĩnh vực phát triển và lên kế hoạch thương mại hóa các sản phẩm thế hệ mới có khả năng chống lạm dụng nhằm điều trị cho những bệnh nhân mắc bệnh đau mãn tính và các bệnh lý khác. Công ty có trụ sở chính tại Stoughton, Massachusetts và hiện có 357 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 07/05/2015. Doanh nghiệp đã phát triển, cấp phép và mua lại một danh mục sản phẩm dùng để điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) và các cơn đau từ trung bình đến nặng. Các sản phẩm đang được thương mại hóa bao gồm Jornay PM (Jornay), Belbuca, Xtampza ER (Xtampza), Nucynta ER và Nucynta IR (Sản phẩm Nucynta), và Symproic tại Hoa Kỳ. Jornay là thuốc kê đơn dạng kích thích hệ thần kinh trung ương (CNS) dùng điều trị ADHD. Belbuca là dạng màng dán má chứa buprenorphine dùng cho các trường hợp đau nặng và kéo dài. Xtampza ER là dạng oxycodone giải phóng kéo dài, có đặc tính chống lạm dụng. Xtampza ER là một lựa chọn điều trị đau được thiết kế với các tính chất ngăn chặn việc lạm dụng. Các sản phẩm Nucynta là các dạng uống giải phóng kéo dài (ER) và giải phóng tức thì (IR) của tapentadol. Nucynta ER được chỉ định dùng để điều trị các cơn đau nghiêm trọng và kéo dài, đòi hỏi phải điều trị liên tục bằng thuốc giảm đau opioid mỗi ngày.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
780
780
631
566
463
276
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
11%
22%
68%
-11%
Chi phí doanh thu
317
317
254
240
249
126
Lợi nhuận gộp
463
463
377
326
214
150
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
284
284
210
150
140
116
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
0
4
9
Chi phí hoạt động
283
283
207
150
144
125
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
92
92
98
75
-28
-3
Chi phí thuế thu nhập
29
29
29
27
-3
-74
Lợi nhuận ròng
62
62
69
48
-25
71
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-10%
-10%
44%
-292%
-135%
173%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.64
39.7
40.42
41.78
33.8
41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-3%
24%
-18%
16%
EPS (Làm loãng)
1.54
1.58
1.71
1.15
-0.74
1.74
Tăng trưởng EPS
-9%
-8%
49%
-254.99%
-143%
129%
Lưu thông tiền mặt tự do
327
327
203
274
-449
101
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.35%
59.35%
59.74%
57.59%
46.22%
54.34%
Lợi nhuận hoạt động
22.94%
22.94%
26.78%
30.91%
14.9%
9.05%
Lợi nhuận gộp
7.94%
7.94%
10.93%
8.48%
-5.39%
25.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
41.92%
41.92%
32.17%
48.4%
-96.97%
36.59%
EBITDA
405
405
338
324
203
93
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
51.92%
51.92%
53.56%
57.24%
43.84%
33.69%
D&A cho EBITDA
226
226
169
149
134
68
EBIT
179
179
169
175
69
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.94%
22.94%
26.78%
30.91%
14.9%
9.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.52%
31.52%
29.59%
36%
10.71%
2,466.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Collegium Pharmaceutical Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Collegium Pharmaceutical Inc có tổng tài sản là $1,656, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $62
Tỷ lệ tài chính chính của COLL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Collegium Pharmaceutical Inc là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.64.
Doanh thu của Collegium Pharmaceutical Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Collegium Pharmaceutical Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 631,449,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Collegium Pharmaceutical Inc, với doanh thu 631,449,000.
Collegium Pharmaceutical Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Collegium Pharmaceutical Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $62
Collegium Pharmaceutical Inc có nợ không?
có, Collegium Pharmaceutical Inc có nợ là 1,355
Collegium Pharmaceutical Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Collegium Pharmaceutical Inc có tổng cộng 31.7 cổ phiếu đang lưu hành