Silvercorp Metals, Inc. hoạt động trong lĩnh vực mua lại, thăm dò, phát triển và khai thác các mỏ khoáng sản cũng như thực hành các vấn đề Môi trường, Xã hội và Quản trị. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia. Công ty vận hành một số mỏ bạc-chì-kẽm tại Khu mỏ Ying ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc và mỏ bạc-chì-kẽm GC tại tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Các mỏ đang khai thác của công ty nằm tại Trung Quốc, trong khi các dự án thăm dò và phát triển nằm tại Trung Quốc và Mexico. Tại Khu mỏ Ying, công ty vận hành khoảng bảy mỏ hầm lò (SGX, HZG, HPG, TLP, LME, LMW và DCG) và hai nhà máy xử lý quặng (với tổng công suất 2.500 tấn/ngày), nằm cách thành phố Zhengzhou, thủ phủ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc khoảng 240 kilômét về phía tây tây nam. Mỏ bạc-chì-kẽm GC nằm cách thành phố Quảng Châu, thủ phủ tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc khoảng 200 kilômét về phía tây. Mỏ BYP nằm cách thành phố Trường Sa, thủ phủ tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc khoảng 220 kilômét về phía tây nam. Ngoài ra, công ty cũng đang tập trung vào các dự án La Yesca và Kuanping.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
365
126
83
81
75
83
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
37%
52%
22%
13%
79%
43%
Chi phí doanh thu
170
44
38
41
45
49
Lợi nhuận gộp
195
81
44
39
29
34
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32
10
7
8
6
8
Nghiên cứu và Phát triển
1
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
39
12
8
8
9
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
46
9
3
30
1
38
Chi phí thuế thu nhập
33
12
8
6
5
7
Lợi nhuận ròng
-16
-15
-11
18
-7
26
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-123%
-158%
-165%
-14%
-240%
160%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
220.27
220.27
218.58
221.28
217.2
220.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
6%
23%
22%
23%
EPS (Làm loãng)
-0.07
-0.07
-0.05
0.08
-0.03
0.11
Tăng trưởng EPS
-124%
-161%
-161%
-33%
-213%
103%
Lưu thông tiền mặt tự do
137
89
11
22
14
19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.42%
64.28%
53.01%
48.14%
38.66%
40.96%
Lợi nhuận hoạt động
42.46%
53.96%
42.16%
37.03%
26.66%
32.53%
Lợi nhuận gộp
-4.38%
-11.9%
-13.25%
22.22%
-9.33%
31.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
37.53%
70.63%
13.25%
27.16%
18.66%
22.89%
EBITDA
192
78
43
39
28
36
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.6%
61.9%
51.8%
48.14%
37.33%
43.37%
D&A cho EBITDA
37
10
8
9
8
9
EBIT
155
68
35
30
20
27
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.46%
53.96%
42.16%
37.03%
26.66%
32.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
71.73%
133.33%
266.66%
20%
500%
18.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Silvercorp Metals Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Silvercorp Metals Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SVM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Silvercorp Metals Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Silvercorp Metals Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Silvercorp Metals Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, với doanh thu 290,223,204 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Silvercorp Metals Inc., với doanh thu 290,223,204.
Silvercorp Metals Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Silvercorp Metals Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Silvercorp Metals Inc. có nợ không?
không có, Silvercorp Metals Inc. có nợ là 0
Silvercorp Metals Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Silvercorp Metals Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành