Signet Jewelers Ltd. hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ trang sức kim cương. Công ty là nhà bán lẻ trang sức kim cương. Công ty hoạt động thông qua các công ty con do mình sở hữu hoàn toàn, với doanh số chủ yếu tại Hoa Kỳ (US), Vương quốc Anh (UK) và Canada. Công ty quản lý hoạt động kinh doanh thông qua ba phân khúc báo cáo: Bắc Mỹ, Quốc tế và Khác. Phân khúc Bắc Mỹ hoạt động tại Hoa Kỳ và Canada. Các cửa hàng tại Hoa Kỳ của công ty hoạt động trên phạm vi toàn quốc tại các trung tâm mua sắm và ngoài trung tâm mua sắm, cũng như trực tuyến, chủ yếu dưới các thương hiệu Kay (Kay Jewelers và Kay Outlet), Zales (Zales Jewelers và Zales Outlet), Jared (Jared Jewelers và Jared Vault), Diamonds Direct, Banter by Piercing Pagoda, Rocksbox, và các thương hiệu kỹ thuật số gồm James Allen và Blue Nile. Các cửa hàng tại Canada hoạt động dưới thương hiệu Peoples Jewelers. Phân khúc Quốc tế điều hành các cửa hàng tại Vương quốc Anh và Cộng hòa Ireland cũng như bán hàng trực tuyến. Phân khúc Khác gồm các công ty con liên quan đến việc mua và chế biến kim cương thô thành đá đánh bóng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
02/01/2025
02/03/2024
01/28/2023
01/29/2022
Doanh thu
6,813
6,813
6,703
7,171
7,842
7,826
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
2%
-7%
-9%
0%
50%
Chi phí doanh thu
4,119
4,119
4,078
4,345
4,790
4,702
Lợi nhuận gộp
2,694
2,694
2,625
2,825
3,052
3,124
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,173
2,173
2,122
2,197
2,214
2,230
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,183
2,183
2,131
2,202
2,628
2,227
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
3
0
-140
-2
Lợi nhuận trước thuế
398
398
124
639
451
884
Chi phí thuế thu nhập
103
103
63
-170
74
114
Lợi nhuận ròng
294
294
-35
775
342
735
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-940%
-105%
127%
-53%
-1,630.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41
41.6
44.1
54
56.7
63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-6%
-18%
-5%
-10%
21%
EPS (Làm loãng)
7.18
7.07
-0.8
14.36
6.04
11.67
Tăng trưởng EPS
--
-977%
-106%
138%
-48%
-1,341%
Lưu thông tiền mặt tự do
525
525
437
421
659
1,127
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.54%
39.54%
39.16%
39.39%
38.91%
39.91%
Lợi nhuận hoạt động
7.5%
7.5%
7.36%
8.67%
5.39%
11.44%
Lợi nhuận gộp
4.31%
4.31%
-0.52%
10.8%
4.36%
9.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.7%
7.7%
6.51%
5.87%
8.4%
14.4%
EBITDA
658
658
642
783
587
1,059
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.65%
9.65%
9.57%
10.91%
7.48%
13.53%
D&A cho EBITDA
147
147
148
161
164
163
EBIT
511
511
494
622
423
896
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.5%
7.5%
7.36%
8.67%
5.39%
11.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.87%
25.87%
50.8%
-26.6%
16.4%
12.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Signet Jewelers Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Signet Jewelers Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $294
Tỷ lệ tài chính chính của SIG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Signet Jewelers Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $163.77.
Doanh thu của Signet Jewelers Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Signet Jewelers Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Kay, với doanh thu 2,600,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Signet Jewelers Ltd, với doanh thu 6,507,800,000.
Signet Jewelers Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Signet Jewelers Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $294
Signet Jewelers Ltd có nợ không?
không có, Signet Jewelers Ltd có nợ là 0
Signet Jewelers Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Signet Jewelers Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành