Konecranes Oyj hoạt động trong lĩnh vực sản xuất cần cẩu, thiết bị nâng hạ và máy công cụ. Công ty có trụ sở chính tại Hyvinkaa, Etela-Suomen và hiện đang sử dụng 16.842 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực chính: Dịch vụ cung cấp các dịch vụ bảo trì chuyên dụng và phụ tùng thay thế cho tất cả các loại cần cẩu và thiết bị nâng, từ một thiết bị đơn lẻ đến toàn bộ hoạt động; Thiết bị Công nghiệp cung cấp các loại cần cẩu công nghiệp, linh kiện của chúng và các giải pháp thiết bị nâng hạ dành cho nhiều khách hàng khác nhau, bao gồm các ngành như sản xuất nói chung, năng lượng từ chất thải và sinh khối, sản xuất giấy, năng lượng, ô tô, hàng không và sản xuất kim loại; và Giải pháp Cảng, bao gồm thiết bị xử lý container, cần cẩu nhà máy đóng tàu, cần cẩu cảng di động và xe nâng container, xe nâng công nghiệp hạng nặng, được hỗ trợ bởi một loạt các giải pháp phần mềm và dịch vụ. Công ty hoạt động tại khoảng 50 quốc gia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
4,112
907
1,163
988
1,052
983
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-8%
-4%
-8%
2%
8%
Chi phí doanh thu
1,729
332
544
396
455
398
Lợi nhuận gộp
2,382
575
618
592
597
585
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,257
331
316
300
309
337
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,833
477
463
436
455
485
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
510
91
148
137
132
97
Chi phí thuế thu nhập
116
24
26
33
32
24
Lợi nhuận ròng
393
67
122
103
100
73
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
-8%
13%
2%
1%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
240
240
241.13
237.71
237.72
237.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.64
0.28
0.5
0.43
0.42
0.3
Tăng trưởng EPS
3%
-7%
13%
4%
3%
25%
Lưu thông tiền mặt tự do
495
33
128
214
118
58
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.92%
63.39%
53.13%
59.91%
56.74%
59.51%
Lợi nhuận hoạt động
13.35%
10.69%
13.24%
15.68%
13.4%
10.17%
Lợi nhuận gộp
9.55%
7.38%
10.49%
10.42%
9.5%
7.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.03%
3.63%
11%
21.65%
11.21%
5.9%
EBITDA
685
132
188
188
174
135
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.65%
14.55%
16.16%
19.02%
16.53%
13.73%
D&A cho EBITDA
136
35
34
33
33
35
EBIT
549
97
154
155
141
100
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.35%
10.69%
13.24%
15.68%
13.4%
10.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.74%
26.37%
17.56%
24.08%
24.24%
24.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Konecranes Plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Konecranes Plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KNCRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Konecranes Plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Konecranes Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Konecranes Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Port Solutions, với doanh thu 1,510,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Konecranes Plc, với doanh thu 2,007,000,000.
Konecranes Plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Konecranes Plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Konecranes Plc có nợ không?
không có, Konecranes Plc có nợ là 0
Konecranes Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Konecranes Plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành