Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
184,432
184,432
193,414
196,913
235,717
155,606
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
-2%
-16%
51%
65%
Chi phí doanh thu
108,214
108,214
119,206
119,196
145,416
89,372
Lợi nhuận gộp
76,218
76,218
74,208
77,717
90,301
66,234
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17,894
38,674
9,276
8,361
8,344
10,854
Nghiên cứu và Phát triển
1,051
1,051
995
914
974
549
Chi phí hoạt động
58,287
58,258
49,529
52,583
48,401
48,852
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-164
--
-195
-212
-295
-688
Lợi nhuận trước thuế
19,743
19,743
27,506
29,584
49,674
21,639
Chi phí thuế thu nhập
7,258
7,258
9,757
8,173
14,066
5,950
Lợi nhuận ròng
12,299
12,299
17,661
21,369
35,465
15,625
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-30%
-30%
-17%
-40%
127%
-382%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,996.98
1,855.63
1,817
1,880
1,940
1,920
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
2%
-3%
-3%
1%
3%
EPS (Làm loãng)
6.15
6.62
9.72
11.37
18.28
8.14
Tăng trưởng EPS
-38%
-32%
-15%
-38%
125%
-375%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
15,044
19,780
37,628
21,131
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.32%
41.32%
38.36%
39.46%
38.3%
42.56%
Lợi nhuận hoạt động
9.72%
9.73%
12.75%
12.76%
17.77%
11.17%
Lợi nhuận gộp
6.66%
6.66%
9.13%
10.85%
15.04%
10.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
7.77%
10.04%
15.96%
13.57%
EBITDA
38,063
38,092
41,961
42,460
58,219
35,307
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
20.63%
20.65%
21.69%
21.56%
24.69%
22.68%
D&A cho EBITDA
20,132
20,132
17,282
17,326
16,319
17,925
EBIT
17,931
17,960
24,679
25,134
41,900
17,382
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.72%
9.73%
12.75%
12.76%
17.77%
11.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.76%
36.76%
35.47%
27.62%
28.31%
27.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Chevron Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CVX là gì?
Doanh thu của Chevron Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Chevron Corp có lợi nhuận không?
Chevron Corp có nợ không?
Chevron Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$185.82
Giá mở cửa
$185.8
Phạm vi ngày
$182.14 - $185.8
Phạm vi 52 tuần
$132.04 - $186.52
Khối lượng
9.6M
Khối lượng trung bình
10.5M
EPS (TTM)
7.08
Tỷ suất cổ tức
3.65%
Vốn hóa thị trường
$367.2B
CVX là gì?
Chevron Corp. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp hỗ trợ hành chính, quản lý tài chính và công nghệ cho các hoạt động năng lượng và hóa chất. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện có 45.298 nhân viên toàn thời gian. Công ty sản xuất dầu thô và khí tự nhiên; sản xuất và chế biến nhiên liệu vận chuyển, chất bôi trơn, petrochemicals và phụ gia; đồng thời phát triển các công nghệ cải thiện hoạt động kinh doanh và ngành công nghiệp của công ty. Các mảng hoạt động chính của công ty bao gồm Upstream và Downstream. Các hoạt động Upstream chủ yếu bao gồm tìm kiếm, phát triển, khai thác và vận chuyển dầu thô và khí tự nhiên; hóa lỏng (liquefaction), vận chuyển và tái hóa hơi (regasification) liên quan đến LNG; vận chuyển dầu thô bằng các đường ống xuất khẩu dầu quốc tế lớn; chế biến, vận chuyển, lưu trữ và kinh doanh khí tự nhiên; thu giữ và lưu giữ carbon; và một nhà máy chuyển đổi khí thành nhiên liệu lỏng (gas-to-liquids). Các hoạt động Downstream chủ yếu bao gồm lọc dầu thô thành các sản phẩm nhiên liệu; kinh doanh dầu thô, sản phẩm lọc dầu và chất bôi trơn; sản xuất và tiếp thị nhiên liệu tái tạo, cũng như vận chuyển dầu thô và sản phẩm lọc dầu bằng đường ống, tàu biển, phương tiện đường bộ và đường sắt.