Critical Elements Lithium Corp. engages in acquisition, exploration, and development of mining properties. The company is headquartered in Blainville, Quebec. The company went IPO on 2007-02-22. The firm is engaged in the acquisition, exploration, development and processing of critical minerals mining properties in Canada. Its projects include Rose Lithium-Tantalum, Rose North, Rose South, Arques, Bourier, Dumulon, Duval, Nisk, Lemare, Caumont, Bloc 1, Blocs 2 to 6, Bloc 7 and Valiquette. The Rose Lithium-Tantalum property consists of over 477 claims covering a total area of over 24,711-hectares (ha). Rose Lithium-Tantalum property is located at the north-east end of the Archean Lake Superior Province of the Canadian Shield. The Rose North property consists of about 31 claims covering a total area of over 16.14 km2. The Arques property is composed of one block totaling around 136 claims, covering an area of 6,840.93 ha over 18 kilometers (kms) in length in a Southwest-Northeast direction. Bourier property is comprised of over 304 claims with an area of 15,616 ha for over 30 kms in length.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
30
10
20
28
3
37
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-64%
567%
-24%
-90%
-85%
Chi phí doanh thu
27
9
17
23
2
34
Lợi nhuận gộp
3
0
2
5
1
2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
5
2
-14
15
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
0
Chi phí hoạt động
7
5
2
-14
15
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
3
4
0
19
-14
-6
Chi phí thuế thu nhập
2
8
-5
5
-3
-1
Lợi nhuận ròng
0
3
-2
18
-14
-23
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-100%
-83%
-86%
-178%
-188%
-309%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2.13
2.13
1.37
0.48
0.48
0.48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
340%
340%
183%
0%
0%
-98%
EPS (Làm loãng)
0.26
1.57
-2.04
37.19
-30.76
-48.55
Tăng trưởng EPS
-96%
-96%
-93%
-177%
-193%
-10,430%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4
-4
--
7
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10%
0%
10%
17.85%
33.33%
5.4%
Lợi nhuận hoạt động
-13.33%
-40%
0%
67.85%
-433.33%
-16.21%
Lợi nhuận gộp
0%
30%
-10%
64.28%
-466.66%
-62.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-13.33%
-40%
--
25%
0%
0%
EBITDA
-4
-4
--
19
-13
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-13.33%
-40%
--
67.85%
-433.33%
-16.21%
D&A cho EBITDA
0
0
--
0
0
0
EBIT
-4
-4
0
19
-13
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.33%
-40%
0%
67.85%
-433.33%
-16.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
66.66%
200%
0%
26.31%
21.42%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Critical Elements Lithium Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AGM Group Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CRECF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AGM Group Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Critical Elements Lithium Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AGM Group Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cryptocurrency Mining Machines and Standardized Computing Equipment, với doanh thu 32,044,575 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho AGM Group Holdings Inc, với doanh thu 32,044,575.
Critical Elements Lithium Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AGM Group Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Critical Elements Lithium Corporation có nợ không?
không có, AGM Group Holdings Inc có nợ là 0
Critical Elements Lithium Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AGM Group Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành