Ardent Health, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các dịch vụ liên quan. Công ty có trụ sở chính tại Brentwood, Tennessee và hiện đang sử dụng 19.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 18 tháng 7 năm 2024. Thông qua các công ty con, công ty cung cấp dịch vụ chăm sóc thông qua hệ thống gồm 30 bệnh viện điều trị nội trú cấp tính và khoảng 280 điểm cung cấp dịch vụ chăm sóc với hơn 1.800 bác sĩ liên kết tại sáu tiểu bang. Công ty cung cấp cả dịch vụ y tế tổng quát và chuyên khoa, bao gồm nội khoa, ngoại tổng quát, tim mạch, ung thư, cơ xương khớp, chăm sóc phụ nữ, thần kinh, tiết niệu và dịch vụ cấp cứu, trong cả môi trường chăm sóc nội trú và ngoại trú. Ngoài 30 bệnh viện điều trị nội trú cấp tính, công ty còn vận hành một mạng lưới cơ sở ngoại trú và dịch vụ khám chữa bệnh từ xa, bao gồm phòng khám chăm sóc ban đầu và chuyên khoa, trung tâm phẫu thuật ngoại trú (ASCs), trung tâm chăm sóc khẩn cấp, khoa cấp cứu độc lập và trung tâm chẩn đoán hình ảnh. Công ty vận hành một nền tảng chăm sóc sức khỏe lấy người tiêu dùng làm trung tâm, tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ với bệnh nhân qua nhiều môi trường chăm sóc khác nhau.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,428
1,601
1,605
1,576
1,645
1,497
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
0%
9%
12%
4%
Chi phí doanh thu
2,661
661
651
676
671
657
Lợi nhuận gộp
3,767
940
953
899
973
839
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,583
651
653
645
633
605
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,435
859
848
883
836
772
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
5
0
2
0
21
Lợi nhuận trước thuế
286
74
92
-2
121
74
Chi phí thuế thu nhập
57
16
18
-3
26
15
Lợi nhuận ròng
134
39
44
-23
72
41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-40%
-5%
-61%
-188%
71%
52%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
141.77
141.77
142.07
141.22
141.51
140.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
3%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.94
0.28
0.31
-0.16
0.51
0.29
Tăng trưởng EPS
-41%
-4%
-61%
-187%
70%
53%
Lưu thông tiền mặt tự do
217
-88
139
95
71
-47
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.6%
58.71%
59.37%
57.04%
59.14%
56.04%
Lợi nhuận hoạt động
5.16%
4.99%
6.47%
1.01%
8.32%
4.47%
Lợi nhuận gộp
2.08%
2.43%
2.74%
-1.45%
4.37%
2.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.37%
-5.49%
8.66%
6.02%
4.31%
-3.13%
EBITDA
494
122
145
55
176
103
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.68%
7.62%
9.03%
3.48%
10.69%
6.88%
D&A cho EBITDA
162
42
41
39
39
36
EBIT
332
80
104
16
137
67
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.16%
4.99%
6.47%
1.01%
8.32%
4.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.93%
21.62%
19.56%
150%
21.48%
20.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ardent Health Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ardent Health Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ARDT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ardent Health Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ardent Health Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ardent Health Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other Managed Care, với doanh thu 2,800,359,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ardent Health Inc, với doanh thu 6,324,339,000.
Ardent Health Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ardent Health Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ardent Health Inc có nợ không?
không có, Ardent Health Inc có nợ là 0
Ardent Health Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ardent Health Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành