Yamato Holdings Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực quản lý các công ty con và công ty thành viên. Trụ sở chính của công ty đặt tại Chuo-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 177.430 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua ba mảng kinh doanh chính. Mảng Bán lẻ cung cấp dịch vụ giao hàng tận nhà cho các khách hàng cá nhân và các doanh nghiệp nhỏ và vừa. Mảng Doanh nghiệp chuyên về dịch vụ vận chuyển cho các khách hàng doanh nghiệp lớn, lập kế hoạch và vận hành trung tâm phân phối, làm thủ tục hải quan và cung cấp dịch vụ đại lý giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không. Mảng Khác hoạt động trong lĩnh vực phát triển hệ thống công nghệ thông tin (IT), vận hành và quản lý, bảo trì ô tô, bán nhiên liệu, đại lý bảo hiểm phi nhân thọ và vận tải hàng hóa. Công ty cũng phát triển hệ thống thông tin và cung cấp dịch vụ quản lý đội xe cho các đơn vị vận tải.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,865,675
426,919
531,982
469,422
437,352
418,165
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
2%
6%
8%
8%
7%
Chi phí doanh thu
1,776,935
421,577
474,604
451,684
429,070
415,208
Lợi nhuận gộp
88,740
5,342
57,378
17,738
8,282
2,957
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
60,435
15,623
15,010
15,026
14,776
15,015
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
73,870
29,057
15,011
15,026
14,776
15,014
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,209
763
994
224
228
1,504
Lợi nhuận trước thuế
29,854
-9,093
42,756
2,805
-6,614
15,331
Chi phí thuế thu nhập
16,140
2,398
12,672
2,292
-1,222
5,965
Lợi nhuận ròng
13,662
-11,526
30,075
537
-5,424
9,062
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-227%
-25%
-151%
-46%
-197%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
316.68
316.68
316.67
316.66
318.84
330.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-7%
-8%
-7%
-4%
EPS (Làm loãng)
43.14
-36.39
94.97
1.69
-17.01
27.45
Tăng trưởng EPS
-62%
-233%
-19%
-155%
-42%
-200.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
34,620
38,447
7,915
-18,476
6,734
20,308
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
4.75%
1.25%
10.78%
3.77%
1.89%
0.7%
Lợi nhuận hoạt động
0.79%
-5.55%
7.96%
0.57%
-1.48%
-2.88%
Lợi nhuận gộp
0.73%
-2.69%
5.65%
0.11%
-1.24%
2.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.85%
9%
1.48%
-3.93%
1.53%
4.85%
EBITDA
28,304
-10,281
56,203
16,266
6,659
1,456
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.51%
-2.4%
10.56%
3.46%
1.52%
0.34%
D&A cho EBITDA
13,434
13,434
13,836
13,554
13,153
13,513
EBIT
14,870
-23,715
42,367
2,712
-6,494
-12,057
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.79%
-5.55%
7.96%
0.57%
-1.48%
-2.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
54.06%
-26.37%
29.63%
81.71%
18.47%
38.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yamato Holdings Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yamato Holdings Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của YATRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yamato Holdings Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Yamato Holdings Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yamato Holdings Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Express Business, với doanh thu 1,534,710,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Yamato Holdings Co., Ltd., với doanh thu 1,762,696,000,000.
Yamato Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yamato Holdings Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Yamato Holdings Co., Ltd. có nợ không?
không có, Yamato Holdings Co., Ltd. có nợ là 0
Yamato Holdings Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yamato Holdings Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành