Công ty Cổ phần Xtep International Holdings Ltd. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, phát triển, sản xuất, bán hàng, tiếp thị và quản lý thương hiệu các sản phẩm thể thao. Công ty có trụ sở chính tại thành phố Hạ Môn, tỉnh Phúc Kiến và hiện đang sử dụng 8.900 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 3 tháng 6 năm 2008. Doanh nghiệp hoạt động trong ba lĩnh vực kinh doanh chính. Lĩnh vực Thị trường đại chúng bao gồm thương hiệu chủ lực Xtep. Lĩnh vực Thể thao giải trí bao gồm các thương hiệu chủ lực K0SWISS và Palladium. Lĩnh vực Thể thao chuyên nghiệp bao gồm các thương hiệu chủ lực Saucony và Merrell. Các sản phẩm của công ty bao gồm giày dép, quần áo và phụ kiện dành cho người lớn và trẻ em. Công ty vận hành các cửa hàng tại khu vực châu Á - Thái Bình Dương, Bắc Mỹ, Trung Đông và châu Phi.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
14,151
7,313
6,837
6,374
6,381
6,220
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
15%
7%
2%
-2%
-14%
Chi phí doanh thu
8,088
4,324
3,763
3,822
3,506
3,686
Lợi nhuận gộp
6,063
2,989
3,073
2,551
2,875
2,534
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,561
2,438
2,122
1,800
1,939
1,810
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,151
2,332
1,818
1,721
1,704
1,750
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-2
-5
--
-17
--
Lợi nhuận trước thuế
1,973
691
1,281
855
1,150
756
Chi phí thuế thu nhập
601
233
368
301
292
170
Lợi nhuận ròng
1,371
458
913
486
752
364
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
-6%
21%
34%
13%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,977.16
2,977.16
2,911.67
2,679.7
2,631.26
2,638.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
11%
11%
11%
2%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
0.46
0.16
0.31
0.18
0.28
0.13
Tăng trưởng EPS
0%
-8%
13%
38%
9%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
675
-98
773
401
826
594
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.84%
40.87%
44.94%
40.02%
45.05%
40.73%
Lợi nhuận hoạt động
13.5%
8.97%
18.35%
13%
18.35%
12.58%
Lợi nhuận gộp
9.68%
6.26%
13.35%
7.62%
11.78%
5.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.76%
-1.34%
11.3%
6.29%
12.94%
9.54%
EBITDA
2,208
953
--
--
--
1,088
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.6%
13.03%
--
--
--
17.49%
D&A cho EBITDA
297
297
--
--
--
305
EBIT
1,911
656
1,255
829
1,171
783
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.5%
8.97%
18.35%
13%
18.35%
12.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.46%
33.71%
28.72%
35.2%
25.39%
22.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Xtep International Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Xtep International Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của XTEPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Xtep International Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Xtep International Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Xtep International Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mass Market, với doanh thu 13,572,948,162 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Xtep International Holdings Limited, với doanh thu 15,347,183,989.
Xtep International Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Xtep International Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Xtep International Holdings Limited có nợ không?
không có, Xtep International Holdings Limited có nợ là 0
Xtep International Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Xtep International Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành