ENN Energy Holdings Ltd. is an investment company, which engages in the gas supply business. The company is headquartered in Langfang, Hebei and currently employs 35,111 full-time employees. The company went IPO on 2002-06-03. The firm operates its business through five segments. The Retail Gas Sales Business segment engages in the sale of natural gas to customers through pipelines as well as the operation of vehicle gas refueling stations. The Integrated Energy Business segment engages in the supply of various energy products, such as gas, electricity, colling, heating and steam. The Wholesale of Gas segment engages in the supply of LNG to wholesale customers. The Construction and Installation segment engages in the provision of construction and installation services. The Value Added Business segment engages in the provision of value added services, including kitchen solutions, heating systems, security systems and other services. The firm conducts its business in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
111,905
56,232
55,673
55,266
54,587
59,747
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
2%
-8%
1%
16%
Chi phí doanh thu
98,613
49,397
49,216
48,326
48,122
52,566
Lợi nhuận gộp
13,292
6,835
6,457
6,940
6,465
7,181
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,169
2,557
2,612
1,931
2,487
2,466
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
366
--
--
Chi phí hoạt động
5,060
2,371
2,689
2,312
2,427
2,677
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,614
4,829
3,785
4,817
3,980
4,950
Chi phí thuế thu nhập
1,791
898
893
943
978
1,002
Lợi nhuận ròng
5,904
3,475
2,429
3,414
2,573
3,483
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
2%
-6%
-2%
-23%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,111.57
1,111.57
1,111.43
1,115.4
1,123.15
1,128.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
5.31
3.12
2.18
3.06
2.29
3.08
Tăng trưởng EPS
-1%
2%
-5%
-1%
-22%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-631
2,963
597
1,816
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.87%
12.15%
11.59%
12.55%
11.84%
12.01%
Lợi nhuận hoạt động
7.35%
7.93%
6.76%
8.37%
7.39%
7.53%
Lợi nhuận gộp
5.27%
6.17%
4.36%
6.17%
4.71%
5.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-1.13%
5.36%
1.09%
3.03%
EBITDA
--
--
4,111
5,092
4,307
4,897
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
7.38%
9.21%
7.89%
8.19%
D&A cho EBITDA
--
--
343
464
269
393
EBIT
8,232
4,464
3,768
4,628
4,038
4,504
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.35%
7.93%
6.76%
8.37%
7.39%
7.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.79%
18.59%
23.59%
19.57%
24.57%
20.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của ENN Energy Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), ENN Energy Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của XNGSY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của ENN Energy Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của ENN Energy Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
ENN Energy Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Gas, với doanh thu 65,865,517,047 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho ENN Energy Holdings Limited, với doanh thu 118,556,629,616.
ENN Energy Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, ENN Energy Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
ENN Energy Holdings Limited có nợ không?
không có, ENN Energy Holdings Limited có nợ là 0
ENN Energy Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
ENN Energy Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành