W.T.B.Financial Corp. is a bank holding company, which engages in the provision of financial services. The company is headquartered in Spokane, Washington. The company went IPO on 2001-07-11. Financial Corporation is a bank holding. The Company, through its wholly owned subsidiary, Washington Trust Bank (the Bank), is primarily engaged in the business of financial services in Washington, Idaho and Oregon. The Bank provides a range of banking services, including fiduciary, asset management, mortgage banking, and other financial services to corporate and individual customers. Its services and products include digital banking, merchant banking, treasury services, credit card, home loans, personal loan, investment management, business digital banking, private banking, and international services. Its international services offer services and payment products for international transactions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
21,790
21,790
18,675
17,034
15,268
10,290
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
17%
10%
12%
48%
83%
Chi phí doanh thu
11,771
11,771
11,024
10,206
8,544
5,461
Lợi nhuận gộp
10,018
10,018
7,650
6,827
6,724
4,828
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,518
2,518
2,298
2,109
1,691
1,157
Nghiên cứu và Phát triển
853
853
766
785
682
501
Chi phí hoạt động
2,618
3,023
2,821
2,680
2,166
1,520
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-10
-10
-10
-9
Lợi nhuận trước thuế
7,256
7,256
4,834
4,173
5,357
3,993
Chi phí thuế thu nhập
1,523
1,523
889
603
807
484
Lợi nhuận ròng
4,908
4,908
3,356
3,399
4,420
3,388
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
46%
46%
-1%
-23%
30%
101%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,165.79
4,175.77
4,227.16
4,348.87
4,375.9
4,421.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-1%
-1%
5%
EPS (Làm loãng)
1.16
1.16
0.78
0.78
1.01
0.76
Tăng trưởng EPS
48%
48%
0%
-23%
32%
91%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
1,287
447
-326
-3,091
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.97%
45.97%
40.96%
40.07%
44.03%
46.91%
Lợi nhuận hoạt động
33.95%
32.09%
25.85%
24.34%
29.84%
32.14%
Lợi nhuận gộp
22.52%
22.52%
17.97%
19.95%
28.94%
32.92%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
6.89%
2.62%
-2.13%
-30.03%
EBITDA
--
--
6,266
5,316
5,357
3,789
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
33.55%
31.2%
35.08%
36.82%
D&A cho EBITDA
--
--
1,437
1,169
800
481
EBIT
7,399
6,994
4,829
4,147
4,557
3,308
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.95%
32.09%
25.85%
24.34%
29.84%
32.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.98%
20.98%
18.39%
14.45%
15.06%
12.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của WTB Financial Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), WuXi Biologics (Cayman) Inc. có tổng tài sản là $63,696, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,908
Tỷ lệ tài chính chính của WTBFA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của WuXi Biologics (Cayman) Inc. là 3.87, tỷ suất lợi nhuận ròng là 22.52, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.21.
Doanh thu của WTB Financial Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
WuXi Biologics (Cayman) Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biologics, với doanh thu 15,972,158,570 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho WuXi Biologics (Cayman) Inc., với doanh thu 11,596,649,464.
WTB Financial Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, WuXi Biologics (Cayman) Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,908
WTB Financial Corp có nợ không?
có, WuXi Biologics (Cayman) Inc. có nợ là 16,448
WTB Financial Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
WuXi Biologics (Cayman) Inc. có tổng cộng 4,133.57 cổ phiếu đang lưu hành