Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
279
279
185
194
236
301
Chi phí thuế thu nhập
56
56
33
35
44
59
Lợi nhuận ròng
202
202
141
148
182
232
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
43%
43%
-5%
-19%
-22%
95%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
96.22
91.03
62.65
59.42
60.2
65.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
44%
45%
5%
-1%
-8%
-2%
EPS (Làm loãng)
2.1
2.22
2.25
2.5
3.02
3.53
Tăng trưởng EPS
0%
-1%
-10%
-17%
-14%
99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
200
146
196
327
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
15
14
13
13
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.07%
20.07%
17.83%
18.04%
18.64%
19.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của WesBanco Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của WSBC là gì?
Doanh thu của WesBanco Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
WesBanco Inc có lợi nhuận không?
WesBanco Inc có nợ không?
WesBanco Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$36.64
Giá mở cửa
$36.56
Phạm vi ngày
$36.13 - $36.96
Phạm vi 52 tuần
$26.42 - $38.1
Khối lượng
389.3K
Khối lượng trung bình
498.6K
EPS (TTM)
2.30
Tỷ suất cổ tức
4.00%
Vốn hóa thị trường
$3.5B
WSBC là gì?
WesBanco, Inc. là một công ty mẹ ngân hàng, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ tài chính. Công ty có trụ sở chính tại Wheeling, West Virginia và hiện có 2.195 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp đầy đủ các dịch vụ tài chính, bao gồm ngân hàng bán lẻ, ngân hàng doanh nghiệp, dịch vụ ủy thác cá nhân và doanh nghiệp, dịch vụ môi giới, ngân hàng thế chấp và bảo hiểm. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm ngân hàng cộng đồng, dịch vụ ủy thác và đầu tư. Mảng ngân hàng cộng đồng cung cấp các dịch vụ truyền thống thường có ở các ngân hàng thương mại toàn diện, bao gồm các tài khoản tiền gửi có kỳ hạn và không kỳ hạn dành cho doanh nghiệp và cá nhân, cũng như các khoản vay trả góp cá nhân, thế chấp và cho doanh nghiệp, cùng một số dịch vụ phi truyền thống như môi giới chứng khoán và bảo hiểm. Mảng dịch vụ ủy thác và đầu tư cung cấp dịch vụ ủy thác cũng như các sản phẩm đầu tư thay thế đa dạng, bao gồm các quỹ đầu tư. Công ty phục vụ khách hàng thông qua hơn 250 trung tâm tài chính và văn phòng cho vay tại các tiểu bang Indiana, Kentucky, Maryland, Michigan, Ohio, Pennsylvania, Tennessee, Virginia và West Virginia.