World Acceptance Corp. hoạt động trong lĩnh vực tài chính tiêu dùng cho vay nhỏ lẻ. Công ty có trụ sở chính tại Greenville, Nam Carolina và hiện đang sử dụng 2.872 nhân viên toàn thời gian. Công ty chủ yếu phục vụ các cá nhân có tiếp cận hạn chế đến các nguồn tín dụng tiêu dùng khác như ngân hàng, hợp tác xã tín dụng, các doanh nghiệp tài chính tiêu dùng khác và các tổ chức cho vay thẻ tín dụng. Là đại lý của một công ty bảo hiểm không liên kết, công ty tiếp thị và bán các loại bảo hiểm nhân thọ liên quan đến tín dụng, bảo hiểm tai nạn và sức khỏe liên quan đến tín dụng, bảo hiểm tài sản và ô tô liên quan đến tín dụng, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tử vong và mất tích do tai nạn gắn với các khoản vay của mình tại một số tiểu bang nơi việc bán các loại bảo hiểm này được luật pháp cho phép. Công ty cũng cung cấp dịch vụ thành viên câu lạc bộ ô tô cho các khách hàng vay của mình tại các tiểu bang Alabama, Georgia, Idaho, Indiana, Kentucky, Louisiana, Mississippi, Missouri, Oklahoma, Tennessee, Texas, Nam Carolina, Utah và Wisconsin với tư cách là đại lý của một câu lạc bộ ô tô không liên kết. Công ty vận hành hơn 1.000 chi nhánh tại cộng đồng trải rộng trên 16 tiểu bang.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
573
141
134
132
165
138
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
2%
2%
2%
4%
1%
Chi phí doanh thu
44
12
10
9
10
11
Lợi nhuận gộp
529
128
123
122
154
127
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
283
77
71
69
65
66
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
471
129
121
120
98
111
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
54
-1
-1
1
55
16
Chi phí thuế thu nhập
11
0
0
0
10
2
Lợi nhuận ròng
42
0
-1
1
44
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-48%
-100%
-105%
-89%
26%
-19%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4.75
4.75
5.09
5.28
5.44
5.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-13%
-13%
-8%
-5%
-5%
-7%
EPS (Làm loãng)
8.98
-0.19
-0.38
0.25
8.12
2.45
Tăng trưởng EPS
-39%
-108%
-110%
-86%
33%
-14%
Lưu thông tiền mặt tự do
252
57
47
57
90
60
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
92.32%
90.78%
91.79%
92.42%
93.33%
92.02%
Lợi nhuận hoạt động
10.12%
-0.7%
1.49%
0.75%
33.33%
11.59%
Lợi nhuận gộp
7.32%
0%
-0.74%
0.75%
26.66%
9.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
43.97%
40.42%
35.07%
43.18%
54.54%
43.47%
EBITDA
61
-1
2
1
55
16
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.64%
-0.7%
1.49%
0.75%
33.33%
11.59%
D&A cho EBITDA
3
0
0
0
0
0
EBIT
58
-1
2
1
55
16
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.12%
-0.7%
1.49%
0.75%
33.33%
11.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.37%
0%
0%
0%
18.18%
12.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của World Acceptance Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), World Acceptance Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WRLD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của World Acceptance Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của World Acceptance Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
World Acceptance Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Finance, với doanh thu 573,213,402 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho World Acceptance Corp, với doanh thu 573,213,402.
World Acceptance Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, World Acceptance Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
World Acceptance Corp có nợ không?
không có, World Acceptance Corp có nợ là 0
World Acceptance Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
World Acceptance Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành