Worldline SA chuyên cung cấp các dịch vụ thanh toán và giao dịch. Công ty có trụ sở tại Paris, Ile-De-France và hiện có 18.112 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 27 tháng 6 năm 2014. Doanh nghiệp này tạo dựng và vận hành các nền tảng kỹ thuật số xử lý mọi giao dịch giữa các công ty, đối tác và khách hàng của họ. Các giải pháp của công ty được chia thành ba mảng: Dịch vụ & Thiết bị Thanh toán cho Người bán hàng, bao gồm dịch vụ, giải pháp và triển khai trong lĩnh vực thiết bị đầu cuối thanh toán, chấp nhận thanh toán đa kênh, thanh toán phi tiền mặt, thẻ nhãn hiệu riêng, dịch vụ khách hàng trung thành và thương mại điện tử; Dịch vụ Giao dịch Điện tử & Di động, tập trung vào việc phát triển các sản phẩm kỹ thuật số như vé điện tử, nền tảng thu phí chính phủ điện tử, nền tảng kết nối và nền tảng đám mây dành cho người tiêu dùng; và Xử lý Tài chính & Cấp phép Phần mềm, cung cấp xử lý thanh toán, xử lý giao dịch nhận tiền và phát hành, giải pháp ngân hàng trực tuyến và các giải pháp phần mềm. Công ty hoạt động quốc tế thông qua các công ty con như Worldline Euro SA, Santeos SA, Worldline BV và các công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,029
4,029
4,163
4,610
4,364
3,689
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
-10%
6%
18%
50%
Chi phí doanh thu
779
779
732
532
425
267
Lợi nhuận gộp
3,250
3,250
3,430
4,078
3,938
3,421
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,328
1,328
1,290
1,459
1,438
1,307
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,547
3,169
3,073
3,591
3,406
2,985
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-144
0
0
3
32
7
Lợi nhuận trước thuế
-5,228
-5,228
-362
-918
294
266
Chi phí thuế thu nhập
-60
-60
4
40
78
64
Lợi nhuận ròng
-5,156
-5,156
-297
-817
299
-751
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,636%
1,636%
-64%
-373%
-140%
-561%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,083.82
1,084.21
1,093.86
1,092.09
281.17
279.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
288%
1%
35%
EPS (Làm loãng)
-4.73
-4.73
-0.27
-0.74
1.06
-2.68
Tăng trưởng EPS
1,655%
1,655%
-64%
-171%
-140%
-444%
Lưu thông tiền mặt tự do
206
206
321
458
745
756
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.66%
80.66%
82.39%
88.45%
90.23%
92.73%
Lợi nhuận hoạt động
-7.34%
2.01%
8.57%
10.54%
12.16%
11.81%
Lợi nhuận gộp
-127.97%
-127.97%
-7.13%
-17.72%
6.85%
-20.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.11%
5.11%
7.71%
9.93%
17.07%
20.49%
EBITDA
4,994
5,371
967
2,214
1,025
866
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
123.95%
133.3%
23.22%
48.02%
23.48%
23.47%
D&A cho EBITDA
5,290
5,290
610
1,728
494
430
EBIT
-296
81
357
486
531
436
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.34%
2.01%
8.57%
10.54%
12.16%
11.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.14%
1.14%
-1.1%
-4.35%
26.53%
24.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Worldline SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Worldline SA có tổng tài sản là $13,145, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5,156
Tỷ lệ tài chính chính của WRDLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Worldline SA là 1.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là -127.97, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.71.
Doanh thu của Worldline SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Worldline SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Merchant Services, với doanh thu 3,324,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Central & Eastern Europe là thị trường chính cho Worldline SA, với doanh thu 1,591,200,000.
Worldline SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Worldline SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-5,156
Worldline SA có nợ không?
có, Worldline SA có nợ là 9,893
Worldline SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Worldline SA có tổng cộng 1,099.27 cổ phiếu đang lưu hành