G. Willi Food International Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm thực phẩm kosher. Công ty trực tiếp và thông qua các công ty con tham gia vào việc phát triển, nhập khẩu, xuất khẩu, tiếp thị và phân phối hơn 600 sản phẩm thực phẩm trên toàn thế giới. Các sản phẩm chính trong dòng sản phẩm nhập khẩu bao gồm Rau củ đóng hộp và Dưa chua, Cá hộp, Trái cây hộp, Dầu thực vật, Sản phẩm từ sữa và thay thế sữa, Trái cây sấy khô, Hạt và Đậu, và Các sản phẩm khác. Các thương hiệu của công ty bao gồm Willi-Food, Gold-Frost, Gold Food, Tifeeret, Donna Rozza, Completa, Raskas và Del Monte, cùng nhiều thương hiệu khác. Sản phẩm của công ty được tiếp thị và bán cho khoảng 1.500 khách hàng tại Israel và nước ngoài. Khách hàng của công ty thường thuộc một trong hai nhóm, bao gồm các chuỗi siêu thị bán lẻ trong thị trường có tổ chức, và các chuỗi siêu thị tư nhân, cửa hàng tiện lợi, nhà phân phối sỉ, nhà sản xuất thực phẩm, người tiêu dùng tổ chức như các trung tâm tiệc cưới, khách sạn, bệnh viện và nhà sản xuất thực phẩm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
598
575
543
498
454
454
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
6%
9%
10%
0%
15%
Chi phí doanh thu
427
414
422
355
315
308
Lợi nhuận gộp
170
161
120
143
138
145
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
95
90
95
94
85
84
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
95
106
100
98
89
87
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-1
-1
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
121
92
39
54
57
67
Chi phí thuế thu nhập
26
22
7
12
12
15
Lợi nhuận ròng
94
70
31
41
45
52
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
65%
126%
-24%
-9%
-13%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
13.94
13.87
13.86
13.9
13.9
13.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
4%
2%
EPS (Làm loãng)
6.79
5.06
2.28
3
3.25
3.89
Tăng trưởng EPS
65%
122%
-24%
-8%
-16%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
21
-5
10
0
39
61
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.42%
28%
22.09%
28.71%
30.39%
31.93%
Lợi nhuận hoạt động
12.37%
9.39%
3.68%
8.83%
10.79%
12.55%
Lợi nhuận gộp
15.71%
12.17%
5.7%
8.23%
9.91%
11.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.51%
-0.86%
1.84%
0%
8.59%
13.43%
EBITDA
81
61
26
50
55
62
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.54%
10.6%
4.78%
10.04%
12.11%
13.65%
D&A cho EBITDA
7
7
6
6
6
5
EBIT
74
54
20
44
49
57
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.37%
9.39%
3.68%
8.83%
10.79%
12.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.48%
23.91%
17.94%
22.22%
21.05%
22.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của G Willi Food International Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), G Willi Food International Ltd có tổng tài sản là $686, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $70
Tỷ lệ tài chính chính của WILC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của G Willi Food International Ltd là 9.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $41.44.
Doanh thu của G Willi Food International Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
G Willi Food International Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dairy and Dairy Substitute Products, với doanh thu 57,680,919 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho G Willi Food International Ltd, với doanh thu 147,304,782.
G Willi Food International Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, G Willi Food International Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $70
G Willi Food International Ltd có nợ không?
có, G Willi Food International Ltd có nợ là 73
G Willi Food International Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
G Willi Food International Ltd có tổng cộng 13.87 cổ phiếu đang lưu hành