Wacoal Holdings Corp. tham gia quản lý các công ty thành viên trong nhóm, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, bán buôn và bán lẻ đồ lót nữ, quần áo ngoài, trang phục thể thao, sản phẩm dệt may và phụ kiện. Công ty có trụ sở tại Kyoto, tỉnh Kyoto và hiện đang sử dụng 17.408 nhân viên toàn thời gian. Công ty có bốn mảng kinh doanh: Kinh doanh Wacoal (nội địa), Kinh doanh Wacoal (quốc tế), Kinh doanh Peach John và Khác. Mảng Kinh doanh Wacoal (nội địa) thực hiện việc lên kế hoạch, thiết kế sản phẩm, mua nguyên vật liệu, đồng thời cung cấp sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng thông qua các cửa hàng bách hóa nội địa, các nhà bán lẻ lớn và các cửa hàng bán lẻ nói chung khác, các cửa hàng trực thuộc, các trang web thương mại điện tử và các công ty bán hàng trong nước cũng như quốc tế. Mảng Kinh doanh Wacoal (quốc tế) sản xuất và bán các sản phẩm như đồ lót. Mảng Kinh doanh Peach John bán lẻ sản phẩm. Mảng Khác bao gồm sản xuất và bán búp bê manơcanh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
171,510
41,166
42,833
42,555
44,956
40,362
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
2%
-1%
-3%
-3%
-12%
Chi phí doanh thu
73,279
18,060
18,463
18,033
18,723
18,338
Lợi nhuận gộp
98,231
23,106
24,370
24,522
26,233
22,024
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
98,692
26,685
24,297
23,835
23,875
16,674
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
78,354
25,902
23,238
22,737
6,477
29,771
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
19,653
-2,463
1,950
80
20,086
-7,424
Chi phí thuế thu nhập
6,712
-1,738
616
1,397
6,437
-5,262
Lợi nhuận ròng
13,124
-667
1,373
-1,245
13,663
-2,097
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
88%
-68%
339%
-122%
350%
-56%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.41
49.41
49.42
50.31
51.48
52.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-8%
-8%
-7%
-6%
EPS (Làm loãng)
265.6
-13.49
27.77
-24.74
265.39
-40.1
Tăng trưởng EPS
99%
-66%
374%
-124%
383%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,512
-1,985
831
4,651
2,015
-2,609
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.27%
56.12%
56.89%
57.62%
58.35%
54.56%
Lợi nhuận hoạt động
11.58%
-6.79%
2.64%
4.19%
43.94%
-19.19%
Lợi nhuận gộp
7.65%
-1.62%
3.2%
-2.92%
30.39%
-5.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.21%
-4.82%
1.94%
10.92%
4.48%
-6.46%
EBITDA
31,046
-309
4,243
4,490
22,622
2,443
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.1%
-0.75%
9.9%
10.55%
50.32%
6.05%
D&A cho EBITDA
11,169
2,487
3,111
2,705
2,866
10,190
EBIT
19,877
-2,796
1,132
1,785
19,756
-7,747
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.58%
-6.79%
2.64%
4.19%
43.94%
-19.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.15%
70.56%
31.58%
1,746.24%
32.04%
70.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wacoal Holdings Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wacoal Holdings Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của WACLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wacoal Holdings Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Wacoal Holdings Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wacoal Holdings Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Innerwear - Foundation and Lingerie, với doanh thu 141,634,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Wacoal Holdings Corp, với doanh thu 105,560,000,000.
Wacoal Holdings Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wacoal Holdings Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Wacoal Holdings Corp có nợ không?
không có, Wacoal Holdings Corp có nợ là 0
Wacoal Holdings Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wacoal Holdings Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành