Viper Networks, Inc. engages in the manufacture and distribution of light-emitting diode products for metropolitan areas, parking lots, and warehousing facilities. The company is headquartered in Troy, Michigan. The company went IPO on 2002-09-16. The firm with Internet of things sensors integration and implementation of Smart cities and smart grid technology solutions, it incorporates wireless communication, mobile networks, broadband technology, Wi-Fi and various embedded technologies for engineered solutions with comprehensive hardware/software integration. The firm and its subsidiaries in partnership with Apollo Metro, is a manufacturer and distributor of light emitting diode (LED) lighting to provide turnkey LED lighting solutions for metropolitan areas (streets and highways), parking lots and warehousing facilities anywhere. The firm also provides telecom engineering services for planning, network expansion and managed services to telecommunication service providers of various telecom networks in the United States, Middle East and Northern Africa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
--
--
746
709
791
810
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
-12%
-21%
2%
-3%
Chi phí doanh thu
--
--
160
161
147
145
Lợi nhuận gộp
--
--
586
548
643
664
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
116
119
129
134
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
--
--
451
447
455
471
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-3
-4
-3
-3
Lợi nhuận trước thuế
--
--
47
174
90
21
Chi phí thuế thu nhập
--
--
15
22
20
60
Lợi nhuận ròng
--
--
31
151
69
-38
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-83%
47%
-593%
-94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
--
773.16
772.03
774.25
781.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
--
-3%
-6%
-6%
-6%
EPS (Làm loãng)
--
--
0.04
0.19
0.08
-0.04
Tăng trưởng EPS
--
--
-82%
55%
-626%
-93%
Lưu thông tiền mặt tự do
245
82
142
-3
24
256
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
78.55%
77.29%
81.28%
81.97%
Lợi nhuận hoạt động
--
--
17.96%
14.1%
23.76%
23.7%
Lợi nhuận gộp
--
--
4.15%
21.29%
8.72%
-4.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
19.03%
-0.42%
3.03%
31.6%
EBITDA
--
--
463
422
507
524
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
62.06%
59.52%
64.09%
64.69%
D&A cho EBITDA
1,264
293
329
322
319
332
EBIT
--
--
134
100
188
192
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
17.96%
14.1%
23.76%
23.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
31.91%
12.64%
22.22%
285.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Viper Networks Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Baytex Energy Corp. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VPER là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Baytex Energy Corp. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Viper Networks Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Baytex Energy Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Heavy Oil, với doanh thu 1,261,899,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Baytex Energy Corp., với doanh thu 1,480,815,000.
Viper Networks Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Baytex Energy Corp. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Viper Networks Inc có nợ không?
không có, Baytex Energy Corp. có nợ là 0
Viper Networks Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Baytex Energy Corp. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành