Ventana Global, Inc. engages in the business of servicing a portfolio of loans and additionally, provides consulting services to third party businesses. The company is headquartered in Denver, Colorado. The company went IPO on 2001-12-18. The Company’s services include custom financing solutions, borrower and lender network, business advising and mentoring, and cash flow opportunities. The consulting subsidiary of LaunchPad Cafe, Ltd. (itself a wholly owned subsidiary of Ventana Global, Inc.) is named MPM Business Group, LTD. The firm also has a division of LaunchPad Cafe, Ltd. entitled LaunchPad Hot Sauces, LTD, which has entered a drop shipping/affiliate arrangement with the manufacturer of a line of hot sauces. The drop-shipping arrangement does not require the Company to carry inventory or fulfill orders.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
4,768
930
793
1,705
1,340
957
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
-3%
-20%
27%
51%
23%
Chi phí doanh thu
69
34
20
6
9
30
Lợi nhuận gộp
4,699
896
773
1,699
1,331
927
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,744
787
699
1,108
1,150
863
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
180
50
43
42
45
-17
Lợi nhuận trước thuế
826
80
37
551
158
47
Chi phí thuế thu nhập
42
3
0
32
7
4
Lợi nhuận ròng
781
76
37
518
150
42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
36%
81%
48%
36%
17%
68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102.1
102.1
102.1
102.1
102.1
102
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.64
0.74
0.36
5.07
1.46
0.41
Tăng trưởng EPS
36%
82%
51%
36%
18%
71%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1,142
-1,004
-99
133
-172
-561
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
98.55%
96.34%
97.47%
99.64%
99.32%
96.86%
Lợi nhuận hoạt động
20.02%
11.72%
9.33%
34.66%
13.5%
6.68%
Lợi nhuận gộp
16.38%
8.17%
4.66%
30.38%
11.19%
4.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-23.95%
-107.95%
-12.48%
7.8%
-12.83%
-58.62%
EBITDA
1,835
323
292
830
390
258
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
38.48%
34.73%
36.82%
48.68%
29.1%
26.95%
D&A cho EBITDA
880
214
218
239
209
194
EBIT
955
109
74
591
181
64
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.02%
11.72%
9.33%
34.66%
13.5%
6.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
5.08%
3.75%
0%
5.8%
4.43%
8.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ventana Global Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Union Electric Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VNTA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Union Electric Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ventana Global Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Union Electric Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security-related Products and Services, với doanh thu 272,638,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Union Electric Co, với doanh thu 85,756,000,000.
Ventana Global Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Union Electric Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ventana Global Inc có nợ không?
không có, Union Electric Co có nợ là 0
Ventana Global Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Union Electric Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành