Vodacom Group Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm và dịch vụ viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại Johannesburg, Gauteng và hiện đang sử dụng 13.687 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 18-05-2009. Doanh nghiệp cung cấp kết nối cũng như các dịch vụ internet và mạng riêng ảo (VPN) cho khách hàng thông qua nhiều công nghệ không dây, cố định, vệ tinh, di động và công nghệ hội tụ khác nhau. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm kết nối di động và cố định, điện toán đám mây, dịch vụ lưu trữ và bảo mật dữ liệu, các giải pháp Internet vạn vật (IoT), dịch vụ số và dịch vụ tài chính. Các phân khúc của công ty bao gồm Nam Phi, Quốc tế, Ai Cập và Safaricom. Phân khúc Nam Phi bao gồm thông tin liên quan đến mạng di động, nhà cung cấp dịch vụ và các mảng kinh doanh khác tại Nam Phi. Phân khúc Quốc tế bao gồm thông tin về các mạng di động ngoài Nam Phi tại Tanzania, Mozambique, Lesotho và Cộng hòa Dân chủ Congo. Phân khúc Ai Cập của công ty bao gồm thông tin liên quan đến mạng di động và các mảng kinh doanh khác tại Ai Cập.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
09/30/2023
Doanh thu
160,274
81,585
78,689
73,538
77,796
72,798
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
11%
1%
1%
19%
36%
Chi phí doanh thu
61,375
30,424
30,951
28,389
29,619
28,081
Lợi nhuận gộp
98,899
51,161
47,738
45,149
48,177
44,717
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15,184
7,642
7,542
6,903
6,454
6,684
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
62,723
32,747
29,942
29,844
30,702
29,052
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
32,977
16,970
16,007
12,766
14,021
14,102
Chi phí thuế thu nhập
8,780
4,803
3,977
4,905
4,725
4,134
Lợi nhuận ròng
18,863
9,108
9,755
6,843
7,907
8,385
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28%
33%
23%
-18%
-12%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,984
1,984
1,970.43
1,959
1,966.05
1,974
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
-1%
4%
13%
EPS (Làm loãng)
9.5
4.59
4.95
3.49
4.02
4.24
Tăng trưởng EPS
26%
31%
23%
-18%
-16%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
32,862
9,751
23,111
4,998
20,290
6,396
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.7%
62.7%
60.66%
61.39%
61.92%
61.42%
Lợi nhuận hoạt động
22.57%
22.57%
22.61%
20.81%
22.46%
21.51%
Lợi nhuận gộp
11.76%
11.16%
12.39%
9.3%
10.16%
11.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.5%
11.95%
29.37%
6.79%
26.08%
8.78%
EBITDA
59,211
30,444
28,801
26,234
29,087
26,839
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.94%
37.31%
36.6%
35.67%
37.38%
36.86%
D&A cho EBITDA
23,035
12,030
11,005
10,929
11,612
11,174
EBIT
36,176
18,414
17,796
15,305
17,475
15,665
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.57%
22.57%
22.61%
20.81%
22.46%
21.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.62%
28.3%
24.84%
38.42%
33.69%
29.31%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vodacom Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vodacom Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của VDMCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vodacom Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Vodacom Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vodacom Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mobile Prepaid, với doanh thu 69,768,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Vodacom Group Limited, với doanh thu 87,870,000,000.
Vodacom Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vodacom Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Vodacom Group Limited có nợ không?
không có, Vodacom Group Limited có nợ là 0
Vodacom Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vodacom Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành