UPM-Kymmene Oyj engages in the manufacture and sale of printing and writing papers. The company employs 14,801 full-time employees The firm scope of activity includes offering renewable products from raw materials for a wide range of applications. The focus points of the Company are future alternatives to fossil fuel-based solutions in six business areas: UPM Fibres, UPM Energy, UPM Raflatac, UPM Specialty Papers, UPM Communication Papers and also UPM Plywood. UPM-Kymmene Oyj focuses on specialty packaging materials for flexible packaging, labeling, and industrial release liners. UPM Fibres consists of pulp and timber business. UPM Energy generates CO2-free electricity by Company's own power plants. UPM Raflatac offers self-adhesive paper and film products, including label materials and graphic solutions. UPM Specialty Papers offers packaging materials for flexible packaging. UPM Communication Papers offers a range of graphic papers for advertising and publishing as well as home and office use.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
9,515
2,505
2,312
2,298
2,400
2,646
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-5%
-12%
-9%
-6%
0%
Chi phí doanh thu
8,464
2,160
1,983
2,142
2,179
2,327
Lợi nhuận gộp
1,051
345
329
156
221
319
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
352
95
29
107
121
117
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
-1
1
--
Lợi nhuận trước thuế
753
236
406
26
85
173
Chi phí thuế thu nhập
205
36
148
8
13
30
Lợi nhuận ròng
538
195
257
16
70
137
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
79%
42%
-360%
-93%
169%
-50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
527.32
527.32
532.24
527.32
527.39
532.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
1.01
0.36
0.48
0.03
0.13
0.25
Tăng trưởng EPS
80%
44%
-360%
-93%
172%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
784
8
604
127
45
201
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.04%
13.77%
14.23%
6.78%
9.2%
12.05%
Lợi nhuận hoạt động
7.34%
9.98%
12.97%
2.13%
4.16%
7.63%
Lợi nhuận gộp
5.65%
7.78%
11.11%
0.69%
2.91%
5.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.23%
0.31%
26.12%
5.52%
1.87%
7.59%
EBITDA
1,242
380
432
188
242
344
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.05%
15.16%
18.68%
8.18%
10.08%
13%
D&A cho EBITDA
543
130
132
139
142
142
EBIT
699
250
300
49
100
202
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.34%
9.98%
12.97%
2.13%
4.16%
7.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.22%
15.25%
36.45%
30.76%
15.29%
17.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UPM-Kymmene Oyj là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), UPM-Kymmene Oyj có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UPMMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của UPM-Kymmene Oyj là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của UPM-Kymmene Oyj được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
UPM-Kymmene Oyj lĩnh vực doanh thu lớn nhất là UPM Fibers, với doanh thu 3,108,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho UPM-Kymmene Oyj, với doanh thu 1,803,000,000.
UPM-Kymmene Oyj có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, UPM-Kymmene Oyj có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
UPM-Kymmene Oyj có nợ không?
không có, UPM-Kymmene Oyj có nợ là 0
UPM-Kymmene Oyj có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
UPM-Kymmene Oyj có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành