UOL Group Ltd. hoạt động đầu tư vào bất động sản, các công ty con, các công ty liên kết cũng như các chứng khoán niêm yết và chưa niêm yết. Công ty sử dụng 1.900 nhân viên toàn thời gian. Các hoạt động chính của Công ty bao gồm đầu tư vào bất động sản, các công ty con, các công ty liên kết và các chứng khoán niêm yết cũng như chưa niêm yết. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm: Phát triển bất động sản, Đầu tư bất động sản, Vận hành khách sạn, Đầu tư tài chính, Hoạt động công nghệ và Dịch vụ quản lý. Mảng phát triển bất động sản tập trung vào việc phát triển các dự án bất động sản để bán. Mảng đầu tư bất động sản liên quan đến việc cho thuê các bất động sản thương mại và căn hộ dịch vụ. Mảng vận hành khách sạn đảm nhận việc điều hành các khách sạn thuộc sở hữu của công ty. Mảng đầu tư tài chính thực hiện đầu tư vào các tài sản tài chính đã niêm yết và chưa niêm yết. Mảng hoạt động công nghệ tập trung vào phân phối máy tính và các sản phẩm liên quan, bao gồm cung cấp các dịch vụ tích hợp hệ thống và cơ sở hạ tầng mạng. Mảng dịch vụ quản lý đảm nhận các dịch vụ quản lý khách sạn dưới các thương hiệu Pan Pacific và PARKROYAL.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
3,234
1,684
1,549
1,523
1,271
1,315
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
11%
22%
16%
-7%
-21%
Chi phí doanh thu
1,957
1,015
942
926
753
762
Lợi nhuận gộp
1,276
669
606
596
518
552
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
331
177
153
160
128
145
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
472
249
223
234
201
216
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
735
412
322
380
237
674
Chi phí thuế thu nhập
121
68
53
49
45
42
Lợi nhuận ròng
481
276
205
227
130
572
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
34%
22%
57.99%
-60%
-4%
377%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
845.45
845.45
844.82
844.85
845.01
845.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.57
0.32
0.24
0.26
0.15
0.67
Tăng trưởng EPS
34%
21%
57.99%
-60%
-4%
374%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,184
867
317
852
-188
73
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.45%
39.72%
39.12%
39.13%
40.75%
41.97%
Lợi nhuận hoạt động
24.82%
24.94%
24.72%
23.76%
24.86%
25.55%
Lợi nhuận gộp
14.87%
16.38%
13.23%
14.9%
10.22%
43.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
36.61%
51.48%
20.46%
55.94%
-14.79%
5.55%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
803
420
383
362
316
336
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.82%
24.94%
24.72%
23.76%
24.86%
25.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.46%
16.5%
16.45%
12.89%
18.98%
6.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UOL Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), UOL Group Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UOLGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của UOL Group Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của UOL Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
UOL Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property Development, với doanh thu 1,210,318,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho UOL Group Limited, với doanh thu 2,269,976,000.
UOL Group Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, UOL Group Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
UOL Group Limited có nợ không?
không có, UOL Group Limited có nợ là 0
UOL Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
UOL Group Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành