Unicharm Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán các sản phẩm chăm sóc em bé, sản phẩm vệ sinh phụ nữ, sản phẩm cho thú cưng và sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở tại Minato-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 16.464 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ba mảng kinh doanh. Phân khúc Chăm sóc Cá nhân cung cấp các sản phẩm liên quan đến chăm sóc trẻ em như tã giấy, các sản phẩm chăm sóc phụ nữ như đồ vệ sinh, cũng như các sản phẩm chăm sóc sức khỏe bao gồm sản phẩm chống tiểu không tự chủ cho người lớn và bông thoa phấn. Phân khúc Chăm sóc Thú cưng cung cấp các sản phẩm thức ăn cho thú cưng và sản phẩm vệ sinh cho thú cưng. Phân khúc Khác cung cấp các sản phẩm liên quan đến vật liệu công nghiệp và các sản phẩm khác. Các thương hiệu của công ty bao gồm moony, Silcot, Wave, Sofy và Lifree.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
945,268
251,043
230,055
236,650
227,520
266,929
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-6%
-2%
-6%
-4%
5%
Chi phí doanh thu
575,710
153,038
139,341
144,376
138,955
161,662
Lợi nhuận gộp
369,558
98,005
90,714
92,274
88,565
105,267
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
233,356
67,114
55,173
57,558
53,511
63,755
Nghiên cứu và Phát triển
13,611
5,850
2,246
3,055
2,460
3,036
Chi phí hoạt động
267,579
87,342
61,019
65,387
53,831
73,721
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1
-1
1
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
105,386
11,898
30,992
27,550
34,946
33,750
Chi phí thuế thu nhập
34,529
9,997
8,733
8,317
7,482
8,117
Lợi nhuận ròng
65,212
4,496
18,903
16,905
24,908
22,290
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-20%
-80%
-5%
-22%
40%
-11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,740.75
1,740.75
1,744.29
1,750.61
1,756.84
1,759.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
37.46
2.58
10.83
9.65
14.17
12.66
Tăng trưởng EPS
-19%
-80%
-4%
-22%
41%
-10%
Lưu thông tiền mặt tự do
102,843
35,248
22,885
23,957
20,753
20,783
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.09%
39.03%
39.43%
38.99%
38.92%
39.43%
Lợi nhuận hoạt động
10.78%
4.24%
12.9%
11.36%
15.26%
11.81%
Lợi nhuận gộp
6.89%
1.79%
8.21%
7.14%
10.94%
8.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.87%
14.04%
9.94%
10.12%
9.12%
7.78%
EBITDA
149,787
23,085
41,443
38,512
46,747
43,558
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.84%
9.19%
18.01%
16.27%
20.54%
16.31%
D&A cho EBITDA
47,808
12,422
11,748
11,625
12,013
12,012
EBIT
101,979
10,663
29,695
26,887
34,734
31,546
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.78%
4.24%
12.9%
11.36%
15.26%
11.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.76%
84.02%
28.17%
30.18%
21.41%
24.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Unicharm Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Unicharm Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của UNICY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Unicharm Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Unicharm Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Unicharm Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Personal Care, với doanh thu 774,428,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Unicharm Corporation, với doanh thu 342,504,000,000.
Unicharm Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Unicharm Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Unicharm Corporation có nợ không?
không có, Unicharm Corporation có nợ là 0
Unicharm Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Unicharm Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành