Toyota Industries Corp. tham gia vào lĩnh vực sản xuất và bán các máy móc dệt, thiết bị xử lý vật liệu, ô tô và phụ tùng ô tô. Công ty có trụ sở tại Kariya-Shi, Aichi-Ken và hiện đang sử dụng 77.824 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực kinh doanh. Bộ phận Ô tô sản xuất và bán ô tô, động cơ, máy nén cho điều hòa ô tô, thiết bị điện tử và các sản phẩm khác. Bộ phận Xe công nghiệp cung cấp xe nâng, thiết bị kho bãi, kho tự động, phương tiện làm việc trên cao, giải pháp logistics và dịch vụ tài chính bán hàng. Bộ phận Máy móc Dệt cung cấp các máy dệt và máy kéo sợi, cũng như thiết bị đo chất lượng sợi và thiết bị phân loại bông.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
4,369,512
1,202,624
1,108,208
1,068,141
990,539
1,062,257
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
13%
10%
8%
-3%
6%
Chi phí doanh thu
3,390,896
929,573
853,464
845,332
762,527
821,569
Lợi nhuận gộp
978,616
273,051
254,744
222,809
228,012
240,688
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
785,598
210,809
205,345
184,572
184,872
192,826
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
841,593
222,010
206,288
237,684
175,611
199,946
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-1
2
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
279,193
55,140
116,916
-13,959
121,096
38,795
Chi phí thuế thu nhập
51,713
17,067
20,560
-3,427
17,513
21,257
Lợi nhuận ròng
223,785
36,795
95,873
-11,335
102,452
13,930
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
164%
-5%
-131%
-8%
-789%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
300.47
300.47
300.47
300.47
300.52
302.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-2%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
744.78
122.45
319.07
-37.72
340.91
46.08
Tăng trưởng EPS
-14%
166%
-4%
-132%
-5%
-807%
Lưu thông tiền mặt tự do
193,869
42,628
48,846
59,821
42,574
-11,405
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.39%
22.7%
22.98%
20.85%
23.01%
22.65%
Lợi nhuận hoạt động
3.13%
4.24%
4.37%
-1.39%
5.29%
3.83%
Lợi nhuận gộp
5.12%
3.05%
8.65%
-1.06%
10.34%
1.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.43%
3.54%
4.4%
5.6%
4.29%
-1.07%
EBITDA
490,076
143,441
139,666
72,767
134,202
125,299
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.21%
11.92%
12.6%
6.81%
13.54%
11.79%
D&A cho EBITDA
353,053
92,400
91,210
87,642
81,801
84,557
EBIT
137,023
51,041
48,456
-14,875
52,401
40,742
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.13%
4.24%
4.37%
-1.39%
5.29%
3.83%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.52%
30.95%
17.58%
24.55%
14.46%
54.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toyota Industries Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toyota Industries Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TYIDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toyota Industries Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Toyota Industries Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toyota Industries Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industry Vehicles, với doanh thu 2,786,321,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Toyota Industries Corporation, với doanh thu 1,415,207,000,000.
Toyota Industries Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toyota Industries Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Toyota Industries Corporation có nợ không?
không có, Toyota Industries Corporation có nợ là 0
Toyota Industries Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toyota Industries Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành