Trinity Bank, NA (Fort Worth, Texas) chuyên cung cấp các dịch vụ ngân hàng thương mại, cá nhân và ngân hàng trực tuyến. Công ty có trụ sở chính tại Fort Worth, Texas. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 29 tháng 12 năm 2003. Đây là một ngân hàng thương mại. Các dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp của công ty bao gồm các tài khoản tiền gửi, giấy chứng nhận tiền gửi (CD), các sản phẩm cho vay, quản lý tiền mặt, dịch vụ thương mại, giao nhận phương tiện CD và gửi tiền từ xa. Các dịch vụ ngân hàng cá nhân bao gồm tài khoản tiền gửi, giấy chứng nhận tiền gửi, sản phẩm vay vốn, thẻ ghi nợ, ngân hàng trực tuyến, bản sao kê trực tuyến Trinity và thanh toán hóa đơn trực tuyến. Các tài khoản tiền gửi doanh nghiệp bao gồm tài khoản séc cho doanh nghiệp nhỏ, tài khoản séc phân tích thương mại và tài khoản thị trường tiền tệ thương mại. Các sản phẩm vay vốn doanh nghiệp bao gồm hạn mức tín dụng luân chuyển, các khoản vay trả góp/thời hạn, vay mua thiết bị và vay thế chấp bất động sản. Quản lý tiền mặt doanh nghiệp bao gồm báo cáo số dư, báo cáo giao dịch chi tiết, cảnh báo số dư, hình ảnh séc hiển thị trên màn hình, chuyển tiền giữa các tài khoản, dịch vụ trực tuyến (yêu cầu nghiên cứu & email bảo mật) và nhiều dịch vụ khác. Các tài khoản tiền gửi cá nhân bao gồm ngân hàng trực tuyến, thanh toán hóa đơn, máy ATM hoặc thẻ séc Visa, ngân hàng di động và gửi tiền qua di động.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
09/30/2024
Doanh thu
45
8
11
16
8
7
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
45%
14%
56.99%
129%
0%
17%
Chi phí doanh thu
11
2
3
3
2
2
Lợi nhuận gộp
34
6
8
12
6
4
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8
2
1
2
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
20
5
5
5
4
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
10
1
3
5
0
0
Chi phí thuế thu nhập
4
0
1
1
0
0
Lợi nhuận ròng
5
1
1
4
0
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
--
--
300%
-100%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.15
22.15
22.2
22.1
21.85
22.15
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.26
0.04
0.06
0.18
-0.03
0.01
Tăng trưởng EPS
11%
193%
89%
165%
-130%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
9
4
4
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
75.55%
75%
72.72%
75%
75%
57.14%
Lợi nhuận hoạt động
28.88%
0%
27.27%
43.75%
25%
0%
Lợi nhuận gộp
11.11%
12.5%
9.09%
25%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20%
50%
36.36%
0%
0%
0%
EBITDA
25
2
6
10
5
2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.55%
25%
54.54%
62.5%
62.5%
28.57%
D&A cho EBITDA
12
2
3
3
3
2
EBIT
13
0
3
7
2
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
28.88%
0%
27.27%
43.75%
25%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40%
0%
33.33%
20%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Trinity Bank National Assocation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Epsilon Energy Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TYBT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Epsilon Energy Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Trinity Bank National Assocation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Epsilon Energy Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Upstream, với doanh thu 44,903,821 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Epsilon Energy Ltd, với doanh thu 52,452,325.
Trinity Bank National Assocation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Epsilon Energy Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Trinity Bank National Assocation có nợ không?
không có, Epsilon Energy Ltd có nợ là 0
Trinity Bank National Assocation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Epsilon Energy Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành