TXO Partners LP tham gia vào việc mua lại, phát triển, tối ưu hóa và khai thác các mỏ dầu mỏ, khí tự nhiên và chất lỏng thiên nhiên truyền thống. Công ty có trụ sở chính tại Fort Worth, Texas và hiện có 201 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tiến hành IPO vào ngày 27/01/2023. Các vị trí đất của công ty tập trung chủ yếu tại bồn địa Permian ở Tây Texas và New Mexico, bồn địa San Juan ở New Mexico và Colorado, cùng bồn địa Williston ở Montana và Bắc Dakota. Tài sản của công ty gồm khoảng 1.117.628 mẫu (549.229 mẫu ròng) đất thuê và quyền khoáng sản chủ yếu nằm tại các bồn địa Permian, San Juan và Williston. Tài sản này cũng bao gồm 50% cổ phần trong Cross Timbers Energy, LLC (Cross Timbers). Với vai trò là nhà điều hành, công ty thiết kế và quản lý việc phát triển, hoàn thiện lại hoặc sửa chữa các giếng khoan mà họ vận hành, đồng thời giám sát các hoạt động vận hành và bảo trì hàng ngày. Công ty tiếp thị phần lớn sản lượng khí tự nhiên, NGL, dầu thô và ngưng tụ từ các bất động sản mà họ vận hành.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
401
125
100
89
84
89
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
42%
40%
47%
56%
25%
-2%
Chi phí doanh thu
186
52
47
43
42
41
Lợi nhuận gộp
214
73
53
46
42
47
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
4
4
9
2
4
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
202
57
49
50
45
42
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
25
4
4
5
9
8
Lợi nhuận trước thuế
-21
-28
4
0
2
10
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-21
-28
4
0
2
10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-191%
-380%
--
-100%
-80%
-105%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.83
54.83
55.8
48.22
41.81
41.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
32%
32%
40%
52%
33%
35%
EPS (Làm loãng)
-0.38
-0.51
0.07
0
0.05
0.24
Tăng trưởng EPS
-168%
-309%
1,429%
-103%
-82%
-104%
Lưu thông tiền mặt tự do
-217
2
-227
-14
22
25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.36%
58.4%
53%
51.68%
50%
52.8%
Lợi nhuận hoạt động
2.74%
12%
3%
-3.37%
-3.57%
5.61%
Lợi nhuận gộp
-5.23%
-22.4%
4%
0%
2.38%
11.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-54.11%
1.6%
-227%
-15.73%
26.19%
28.08%
EBITDA
107
44
26
18
18
22
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
26.68%
35.19%
26%
20.22%
21.42%
24.71%
D&A cho EBITDA
96
29
23
21
21
17
EBIT
11
15
3
-3
-3
5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.74%
12%
3%
-3.37%
-3.57%
5.61%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TXO Partners LP là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TXO Partners LP có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TXO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TXO Partners LP là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của TXO Partners LP được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TXO Partners LP lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Condensate, với doanh thu 198,324,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho TXO Partners LP, với doanh thu 282,810,000.
TXO Partners LP có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TXO Partners LP có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TXO Partners LP có nợ không?
không có, TXO Partners LP có nợ là 0
TXO Partners LP có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TXO Partners LP có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành