Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
147,365,000
149,967,000
149,216,000
147,306,000
143,210,000
136,462,000
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
1%
1%
3%
5%
1%
Chi phí doanh thu
49,042,000
48,082,000
46,081,000
43,624,000
43,314,000
39,999,000
Lợi nhuận gộp
98,323,000
101,885,000
103,135,000
103,682,000
99,896,000
96,463,000
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
25,533,000
26,856,000
25,556,000
24,690,000
24,173,000
24,383,000
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
59,211,000
59,218,000
57,967,000
57,919,000
55,815,000
52,872,000
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
35,958,000
39,153,000
40,794,000
36,339,000
43,678,000
38,775,000
Chi phí thuế thu nhập
7,641,000
8,410,000
8,586,000
8,659,000
9,730,000
9,212,000
Lợi nhuận ròng
21,758,000
23,649,000
24,560,000
20,753,000
24,760,000
20,804,000
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-4%
18%
-16%
19%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
99,062.21
99,062.21
99,062.21
99,062.21
99,062.21
99,062.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
219.63
238.72
247.92
209.49
249.94
210
Tăng trưởng EPS
-4%
-4%
18%
-16%
19%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
35,726,000
31,936,000
24,162,000
34,956,000
38,641,000
35,757,000
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.72%
67.93%
69.11%
70.38%
69.75%
70.68%
Lợi nhuận hoạt động
26.54%
28.45%
30.27%
31.06%
30.78%
31.94%
Lợi nhuận gộp
14.76%
15.76%
16.45%
14.08%
17.28%
15.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.24%
21.29%
16.19%
23.73%
26.98%
26.2%
EBITDA
72,572,000
75,310,000
77,831,000
83,635,000
75,897,000
72,483,000
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.24%
50.21%
52.15%
56.77%
52.99%
53.11%
D&A cho EBITDA
33,460,000
32,643,000
32,663,000
37,872,000
31,816,000
28,892,000
EBIT
39,112,000
42,667,000
45,168,000
45,763,000
44,081,000
43,591,000
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
26.54%
28.45%
30.27%
31.06%
30.78%
31.94%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.24%
21.47%
21.04%
23.82%
22.27%
23.75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Perusahaan Perseroan (Persero) PT Telekomunikasi Indonesia Tbk là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TLK là gì?
Doanh thu của Perusahaan Perseroan (Persero) PT Telekomunikasi Indonesia Tbk được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Perusahaan Perseroan (Persero) PT Telekomunikasi Indonesia Tbk có lợi nhuận không?
Perusahaan Perseroan (Persero) PT Telekomunikasi Indonesia Tbk có nợ không?
Perusahaan Perseroan (Persero) PT Telekomunikasi Indonesia Tbk có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$21.19
Giá mở cửa
$20.7
Phạm vi ngày
$20.64 - $20.98
Phạm vi 52 tuần
$13.15 - $23.52
Khối lượng
555.5K
Khối lượng trung bình
494.3K
EPS (TTM)
1.30
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$20.7B
PT Telekomunikasi Indonesia, Tb là gì?
PT Telkom Indonesia (Persero) Tbk là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông, thông tin và công nghệ. Công ty có trụ sở chính tại Jakarta Selatan, Dki Jakarta và hiện có 19.695 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) cũng như mạng viễn thông. Công ty vận hành thông qua bốn phân khúc báo cáo chính, cụ thể là di động, tiêu dùng, doanh nghiệp và WIB. Phân khúc Di động cung cấp các dịch vụ thoại di động, SMS, dịch vụ giá trị gia tăng và băng thông rộng di động. Phân khúc Tiêu dùng cung cấp dịch vụ Indihome và các dịch vụ viễn thông khác cho khách hàng gia đình. Phân khúc Doanh nghiệp cung cấp giải pháp trọn gói cho các công ty và tổ chức. Phân khúc WIB cung cấp dịch vụ kết nối liên lạc, đường dây thuê riêng, vệ tinh, đầu cuối khẩu độ nhỏ, truy cập băng thông rộng, dịch vụ công nghệ thông tin, dữ liệu và dịch vụ internet cho các công ty vận hành được cấp phép và các tổ chức khác. Phân khúc Khác cung cấp các sản phẩm nội dung số, dữ liệu lớn, thương mại doanh nghiệp với doanh nghiệp và các dịch vụ tài chính cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.