Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
5,594
5,804
5,661
5,624
4,261
4,171
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
3%
1%
32%
2%
-4%
Chi phí doanh thu
1,289
1,682
1,788
1,757
1,361
1,345
Lợi nhuận gộp
4,305
4,122
3,873
3,867
2,900
2,826
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
984
1,150
1,064
924
874
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,816
2,784
3,092
2,980
2,486
2,576
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-229
-147
-114
-58
-44
-63
Lợi nhuận trước thuế
1,473
552
175
238
728
-271
Chi phí thuế thu nhập
325
281
424
222
158
102
Lợi nhuận ròng
1,096
253
-82
177
590
-344
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
594%
-409%
-146%
-70%
-272%
-331%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
167.68
172.56
171.39
139
128.6
101.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
1%
23%
8%
27%
0%
EPS (Làm loãng)
6.52
1.48
-0.47
1.27
4.58
-3.39
Tăng trưởng EPS
601%
-416%
-137%
-72%
-235%
-331%
Lưu thông tiền mặt tự do
983
928
173
367
81
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.95%
71.01%
68.41%
68.75%
68.05%
67.75%
Lợi nhuận hoạt động
26.61%
23.05%
13.79%
15.77%
9.71%
5.99%
Lợi nhuận gộp
19.59%
4.35%
-1.44%
3.14%
13.84%
-8.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.57%
15.98%
3.05%
6.52%
1.9%
-0.07%
EBITDA
2,697
2,574
2,120
2,233
1,537
1,458
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
48.21%
44.34%
37.44%
39.7%
36.07%
34.95%
D&A cho EBITDA
1,208
1,236
1,339
1,346
1,123
1,208
EBIT
1,489
1,338
781
887
414
250
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
26.61%
23.05%
13.79%
15.77%
9.71%
5.99%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.06%
50.9%
242.28%
93.27%
21.7%
-37.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Millicom International Cellular SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TIGO là gì?
Doanh thu của Millicom International Cellular SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Millicom International Cellular SA có lợi nhuận không?
Millicom International Cellular SA có nợ không?
Millicom International Cellular SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$65.71
Giá mở cửa
$65.6
Phạm vi ngày
$65.31 - $66.25
Phạm vi 52 tuần
$25.5 - $68.93
Khối lượng
516.5K
Khối lượng trung bình
1.0M
EPS (TTM)
6.50
Tỷ suất cổ tức
3.83%
Vốn hóa thị trường
$11.0B
TIGO là gì?
Millicom International Cellular SA hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ cáp và di động. Công ty cung cấp một loạt các dịch vụ viễn thông cố định và di động, dịch vụ truyền hình cáp và vệ tinh, dịch vụ tài chính di động và nội dung địa phương như âm nhạc và thể thao cho cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Công ty cung cấp các sản phẩm và dịch vụ số thông qua các thương hiệu kinh doanh TIGO bao gồm TIGO Money cho dịch vụ tài chính di động, TIGO Sports cho giải trí địa phương, TIGO ONEtv cho dịch vụ truyền hình trả phí, dữ liệu tốc độ cao, thoại và các giải pháp doanh nghiệp như điện toán đám mây và an ninh. Các mảng hoạt động bao gồm châu Mỹ Latinh, tập trung vào dịch vụ di động và cáp; và châu Phi, tập trung vào cung cấp dịch vụ di động cho khách hàng doanh nghiệp.