Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
92
98
57
72
87
65
Chi phí thuế thu nhập
18
19
9
11
16
12
Lợi nhuận ròng
73
79
47
60
71
53
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
70%
68%
-22%
-15%
34%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.85
11.85
11.81
11.93
12.2
13.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-2%
-8%
-4%
EPS (Làm loãng)
6.24
6.68
4
5.08
5.82
4.02
Tăng trưởng EPS
70%
67%
-21%
-13%
45%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
54
79
77
51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
9
6
6
6
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.56%
19.38%
15.78%
15.27%
18.39%
18.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của First Financial Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của THFF là gì?
Doanh thu của First Financial Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
First Financial Corp có lợi nhuận không?
First Financial Corp có nợ không?
First Financial Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$66.33
Giá mở cửa
$66.61
Phạm vi ngày
$65.55 - $67.08
Phạm vi 52 tuần
$42.05 - $69.21
Khối lượng
54.7K
Khối lượng trung bình
64.3K
EPS (TTM)
6.25
Tỷ suất cổ tức
2.95%
Vốn hóa thị trường
$793.4M
THFF là gì?
First Financial Corp. là một công ty mẹ, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tài chính. Công ty có trụ sở tại Terre Haute, Indiana và hiện đang sử dụng 937 nhân viên toàn thời gian. (Ngân hàng). Công ty cung cấp đa dạng các dịch vụ tài chính, bao gồm cho vay thương mại, thế chấp và tiêu dùng, tài chính thuê mướn, dịch vụ quản lý tài sản ủy thác và dịch vụ gửi tiền thông qua công ty con của nó. Danh mục cho vay của ngân hàng bao gồm các khoản vay thương mại, thế chấp bất động sản và vay tiêu dùng. Các khoản vay thương mại chủ yếu là những khoản vay để mở rộng kinh doanh hoặc tài trợ mua tài sản. Các khoản vay thế chấp bất động sản được bảo đảm bằng các bất động sản từ 1 đến 4 hộ gia đình và thường do chủ sở hữu trực tiếp sử dụng, bao gồm cả các khoản vay liên quan đến bất động sản nhà ở và các khoản vay xây dựng nhà ở. Danh mục vay tiêu dùng chủ yếu bao gồm các khoản vay thế chấp nhà và hạn mức tín dụng (được bảo đảm bằng quyền thế chấp phụ trên tài sản là nhà ở từ 1 đến 4 hộ gia đình), các khoản vay có bảo đảm (thường là xe hơi, tàu thuyền, xe giải trí hoặc xe máy), vay có bảo đảm bằng tiền mặt/sổ tiết kiệm, và các khoản vay không có bảo đảm. Ngân hàng có khoảng 83 chi nhánh tại Indiana, Illinois, Kentucky và một số nơi khác.