Teva Pharmaceutical Industries Ltd. tham gia vào việc phát triển, sản xuất và bán các loại thuốc. Công ty hoạt động thông qua ba phân khúc: Bắc Mỹ, Châu Âu và Thị trường Quốc tế. Mỗi phân khúc kinh doanh quản lý toàn bộ danh mục sản phẩm trong khu vực của mình, bao gồm thuốc generic, thuốc chuyên biệt và thuốc không kê đơn (OTC). Ngoài ba phân khúc này, Công ty còn có các hoạt động khác, chủ yếu là bán nguyên liệu dược phẩm hoạt tính (API) cho các bên thứ ba, một số dịch vụ sản xuất theo hợp đồng và một nền tảng cấp phép bên ngoài cung cấp danh mục sản phẩm cho các công ty dược phẩm khác thông qua công ty liên kết Medis.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
17,349
3,982
4,711
4,480
4,176
3,891
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
2%
11%
3%
0%
2%
Chi phí doanh thu
8,194
2,011
2,037
2,125
2,021
1,977
Lợi nhuận gộp
9,155
1,971
2,674
2,355
2,155
1,914
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,052
1,000
1,120
973
959
919
Nghiên cứu và Phát triển
989
222
267
256
244
247
Chi phí hoạt động
5,016
1,205
1,369
1,235
1,207
1,129
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-18
-14
72
-27
-49
-13
Lợi nhuận trước thuế
1,366
437
80
646
203
294
Chi phí thuế thu nhập
-187
67
-390
214
-78
74
Lợi nhuận ròng
1,564
369
480
433
282
214
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-222%
72%
-321%
-199%
-133%
-254%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,179
1,179
1,172
1,164
1,161
1,138
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
3%
3%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
1.33
0.31
0.41
0.37
0.24
0.19
Tăng trưởng EPS
-217%
63%
-314%
-196%
-132%
-252.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,172
-208
1,016
233
131
-232
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.76%
49.49%
56.76%
52.56%
51.6%
49.19%
Lợi nhuận hoạt động
23.85%
19.23%
27.7%
25%
22.7%
20.17%
Lợi nhuận gộp
9.01%
9.26%
10.18%
9.66%
6.75%
5.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.75%
-5.22%
21.56%
5.2%
3.13%
-5.96%
EBITDA
5,136
1,005
1,565
1,368
1,198
1,029
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
29.6%
25.23%
33.22%
30.53%
28.68%
26.44%
D&A cho EBITDA
997
239
260
248
250
244
EBIT
4,139
766
1,305
1,120
948
785
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.85%
19.23%
27.7%
25%
22.7%
20.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-13.68%
15.33%
-487.5%
33.12%
-38.42%
25.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Teva Pharmaceutical Industries Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Teva Pharmaceutical Industries Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TEVA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Teva Pharmaceutical Industries Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Teva Pharmaceutical Industries Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Teva Pharmaceutical Industries Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Generics, Innovative Medicines and Biopharmaceuticals, với doanh thu 61,240,545,677 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Teva Pharmaceutical Industries Limited, với doanh thu 29,739,273,692.
Teva Pharmaceutical Industries Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Teva Pharmaceutical Industries Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Teva Pharmaceutical Industries Limited có nợ không?
không có, Teva Pharmaceutical Industries Limited có nợ là 0
Teva Pharmaceutical Industries Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Teva Pharmaceutical Industries Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành