Tamboran Resources Corp. hoạt động trong lĩnh vực thăm dò và sản xuất khí tự nhiên. Công ty có trụ sở chính tại Sydney, New South Wales. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 02/07/2021. Doanh nghiệp tập trung vào việc hỗ trợ quá trình chuyển đổi năng lượng hướng tới mức phát thải ròng bằng 0 đối với khí carbon dioxide (CO2) tại Úc và khu vực châu Á - Thái Bình Dương thông qua việc phát triển các nguồn khí không truyền thống có lượng CO2 thấp tại Lãnh thổ Bắc Úc. Công ty đang vận hành khoảng 1,9 triệu mẫu đất triển vọng thuần túy tại bồn trũng Beetaloo thuộc bồn địa Greater McArthur ở Lãnh thổ Bắc Úc. Bồn địa Beetaloo nằm tại Lãnh thổ Bắc Úc, cách Darwin khoảng 600 km về phía nam. Các tài sản chủ chốt của công ty bao gồm: sở hữu 38,75% quyền lợi khai thác và quyền điều hành tại các khu EP 98, 117 và 76; sở hữu 100% quyền lợi khai thác và quyền điều hành tại khu EP 136; và sở hữu 25% quyền lợi khai thác không điều hành tại khu EP 161, tất cả đều nằm trong bồn địa Beetaloo. Giấy phép khai thác EP 161 bao phủ khoảng 540.000 mẫu đất triển vọng. Công ty cũng tập trung vào việc phát triển Dự án Thử nghiệm Nam Shenandoah và dự án phát triển khí thiên nhiên hóa lỏng tại Lãnh thổ Bắc (NTLNG) ở Middle Arm, Darwin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
25
6
5
5
6
5
Nghiên cứu và Phát triển
3
0
0
0
1
3
Chi phí hoạt động
29
7
6
6
8
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-36
-10
-7
-9
-9
-8
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-34
-9
-6
-8
-10
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
31%
50%
-56.99%
60%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.39
22.39
20.02
17.52
15.63
14.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
54%
54%
40%
24%
--
--
EPS (Làm loãng)
-1.53
-0.42
-0.33
-0.46
-0.65
-0.45
Tăng trưởng EPS
-16%
-8%
-67%
12%
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-133
-45
-28
-33
-26
-46
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-29
-7
-6
-6
-8
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-29
-7
-6
-6
-8
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tamboran Resources Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tamboran Resources Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TBN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tamboran Resources Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Tamboran Resources Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tamboran Resources Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Management Fees, với doanh thu 303,242,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Cayman Islands là thị trường chính cho Tamboran Resources Corp, với doanh thu 202,710,000.
Tamboran Resources Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tamboran Resources Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tamboran Resources Corp có nợ không?
không có, Tamboran Resources Corp có nợ là 0
Tamboran Resources Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tamboran Resources Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành