TAV Havalimanlari Holding AS tham gia vào việc quản lý và vận hành các nhà ga sân bay. Công ty hoạt động trong năm lĩnh vực chính: Vận hành nhà ga, Dịch vụ ăn uống, Vận hành cửa hàng miễn thuế, Dịch vụ mặt đất và Vận hành dịch vụ xe buýt cùng các lĩnh vực khác. Công ty đang vận hành các nhà ga quốc tế và nội địa tại Sân bay Quốc tế Atatürk Istanbul, các bãi đỗ xe và nhà ga hàng không chung, cũng như các sân bay khác bao gồm Sân bay Ankara Esenboga, Sân bay Izmir Adnan Menderes và Sân bay Antalya Gazipasa tại Thổ Nhĩ Kỳ, cùng các sân bay quốc tế tại Georgia, Tunisia, Macedonia, Latvia và Ả Rập Xê Út. TAV sở hữu công ty dịch vụ mặt đất Havas Co; ATU, đơn vị vận hành miễn thuế và BTA, công ty thực phẩm và đồ uống.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,805
360
433
566
445
378
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
-5%
1%
13%
8%
18%
Chi phí doanh thu
432
89
105
127
109
113
Lợi nhuận gộp
1,373
270
327
438
336
264
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
559
136
163
133
125
118
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,029
235
286
268
238
210
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-52
-12
-19
-12
-8
-8
Lợi nhuận trước thuế
104
-46
-24
151
25
-22
Chi phí thuế thu nhập
50
10
-2
18
25
21
Lợi nhuận ròng
37
-58
-24
125
-4
-45
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-71%
28.99%
2,300%
21%
-106%
-663%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
363.28
363.28
363.28
363.28
363.28
363.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
-18%
EPS (Làm loãng)
0.1
-0.16
-0.06
0.34
-0.01
-0.12
Tăng trưởng EPS
-70%
28%
1,254%
21%
-106%
-723%
Lưu thông tiền mặt tự do
46
-128
7
136
30
-44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76.06%
75%
75.51%
77.38%
75.5%
69.84%
Lợi nhuận hoạt động
19%
9.72%
9.23%
29.85%
21.79%
14.28%
Lợi nhuận gộp
2.04%
-16.11%
-5.54%
22.08%
-0.89%
-11.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.54%
-35.55%
1.61%
24.02%
6.74%
-11.64%
EBITDA
547
76
91
229
146
89
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.3%
21.11%
21.01%
40.45%
32.8%
23.54%
D&A cho EBITDA
204
41
51
60
49
35
EBIT
343
35
40
169
97
54
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19%
9.72%
9.23%
29.85%
21.79%
14.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.07%
-21.73%
8.33%
11.92%
100%
-95.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TAV Havalimanlari Holding A.S. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TAV Havalimanlari Holding A.S. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TAVHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TAV Havalimanlari Holding A.S. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của TAV Havalimanlari Holding A.S. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TAV Havalimanlari Holding A.S. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Terminal, với doanh thu 43,381,563,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkey là thị trường chính cho TAV Havalimanlari Holding A.S., với doanh thu 23,369,059,000.
TAV Havalimanlari Holding A.S. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TAV Havalimanlari Holding A.S. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TAV Havalimanlari Holding A.S. có nợ không?
không có, TAV Havalimanlari Holding A.S. có nợ là 0
TAV Havalimanlari Holding A.S. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TAV Havalimanlari Holding A.S. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành