Suzuki Motor Corp. engages in the research, development, design, manufacture, sale, and distribution of motorcycles, passenger cars, commercial vehicles and special machines. The company is headquartered in Hamamatsu-Shi, Shizuoka-Ken and currently employs 74,077 full-time employees. The firm operates in four business segments. The Four-wheel Business segment is primarily engaged in the manufacture and sale of mini vehicles, compact vehicles, and standard-sized vehicles. The Two-wheeled Business segment is primarily engaged in the manufacture and sale of motorcycles and buggy cars. The Marine Business segment manufactures and sells outboard motors. The Others Business segment is engaged in the electric wheelchair, solar power generation, and real estate businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,292,967
1,776,326
1,652,414
1,466,457
1,397,770
1,541,444
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
15%
16%
5%
-4%
1%
Chi phí doanh thu
4,688,619
1,325,585
1,236,643
1,091,314
1,035,077
1,140,887
Lợi nhuận gộp
1,604,348
450,741
415,771
375,143
362,693
400,557
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,012,493
268,768
267,289
250,139
226,297
242,798
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
981,439
256,935
263,147
240,800
220,557
237,426
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
2
--
-1
Lợi nhuận trước thuế
730,744
209,885
188,664
156,469
175,726
182,207
Chi phí thuế thu nhập
186,857
51,349
48,478
40,726
46,304
44,554
Lợi nhuận ròng
439,267
132,872
113,607
90,763
102,025
104,347
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
27%
21%
-12%
-11%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,929.27
1,929.27
1,929.27
1,929.27
1,929.27
1,929.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
227.68
68.87
58.88
47.04
52.88
54.07
Tăng trưởng EPS
6%
27%
21%
-12%
-11%
50%
Lưu thông tiền mặt tự do
293,665
167,243
77,873
93,826
-45,277
78,589
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.49%
25.37%
25.16%
25.58%
25.94%
25.98%
Lợi nhuận hoạt động
9.89%
10.91%
9.23%
9.16%
10.16%
10.58%
Lợi nhuận gộp
6.98%
7.48%
6.87%
6.18%
7.29%
6.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.66%
9.41%
4.71%
6.39%
-3.23%
5.09%
EBITDA
900,690
268,682
223,595
202,137
206,276
229,282
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.31%
15.12%
13.53%
13.78%
14.75%
14.87%
D&A cho EBITDA
277,781
74,876
70,971
67,794
64,140
66,151
EBIT
622,909
193,806
152,624
134,343
142,136
163,131
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.89%
10.91%
9.23%
9.16%
10.16%
10.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.57%
24.46%
25.69%
26.02%
26.35%
24.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Suzuki Motor Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Suzuki Motor Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SZKMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Suzuki Motor Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Suzuki Motor Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Suzuki Motor Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automobile Business, với doanh thu 5,706,420,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Suzuki Brand là thị trường chính cho Suzuki Motor Corporation, với doanh thu 1,488,200,000,000.
Suzuki Motor Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Suzuki Motor Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Suzuki Motor Corporation có nợ không?
không có, Suzuki Motor Corporation có nợ là 0
Suzuki Motor Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Suzuki Motor Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành