Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
9,149
10,011
10,790
12,553
9,767
7,090
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-7%
-14%
28.99%
38%
-17%
Chi phí doanh thu
6,102
6,837
7,417
8,389
6,223
4,737
Lợi nhuận gộp
3,047
3,174
3,373
4,163
3,544
2,353
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,991
2,360
2,232
2,215
2,061
2,282
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,336
3,023
2,740
2,292
2,479
2,539
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-128
-143
-156
-72
-59
-86
Lợi nhuận trước thuế
-227
-296
238
1,245
705
-196
Chi phí thuế thu nhập
-30
51
34
160
119
77
Lợi nhuận ròng
-200
-352
200
1,081
581
-277
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
-276%
-82%
86%
-310%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.26
54.08
54.08
54.08
54.08
54.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.69
-6.51
3.69
19.99
10.74
-5.12
Tăng trưởng EPS
4%
-276%
-82%
86%
-310%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
-289
-560
139
154
-14
-355
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.3%
31.7%
31.26%
33.16%
36.28%
33.18%
Lợi nhuận hoạt động
-3.15%
1.5%
5.85%
14.9%
10.89%
-2.6%
Lợi nhuận gộp
-2.18%
-3.51%
1.85%
8.61%
5.94%
-3.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.15%
-5.59%
1.28%
1.22%
-0.14%
-5%
EBITDA
195
479
948
2,156
1,362
108
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.13%
4.78%
8.78%
17.17%
13.94%
1.52%
D&A cho EBITDA
484
328
316
285
298
293
EBIT
-289
151
632
1,871
1,064
-185
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.15%
1.5%
5.85%
14.9%
10.89%
-2.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.21%
-17.22%
14.28%
12.85%
16.87%
-39.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Salzgitter AG là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của SZGPY là gì?
Doanh thu của Salzgitter AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Salzgitter AG có lợi nhuận không?
Salzgitter AG có nợ không?
Salzgitter AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6.12
Giá mở cửa
$5.5
Phạm vi ngày
$5.5 - $5.5
Phạm vi 52 tuần
$1.88 - $6.86
Khối lượng
4
Khối lượng trung bình
4.7K
EPS (TTM)
-0.44
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.9B
Salzgitter AG là gì?
Salzgitter AG chuyên sản xuất các sản phẩm thép và công nghệ. Công ty có trụ sở tại Salzgitter, Niedersachsen và hiện đang sử dụng 22.381 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua năm mảng kinh doanh: Mảng Thép dải bao gồm các công ty vận hành Salzgitter Flachstahl GmbH, Salzgitter Bauelemente GmbH, Salzgitter Europlatinen GmbH và Salzgitter Mannesmann Stahlservice GmbH, chuyên sản xuất thép dải với nhiều thành phần kim loại học và kích thước khác nhau. Mảng Thép định hình/phôi thép bao gồm Ilsenburger Grobblech GmbH, Salzgitter Mannesmann Grobblech, Peiner Traeger GmbH và HSP Hoesch Spundwand und Profil GmbH, cung cấp đa dạng các sản phẩm gang, thép và các sản phẩm thép. Mảng Mannesmann chuyên cung cấp ống thép và ống dẫn, hoạt động thông qua công ty Mannesmannroehren-Werke GmbH. Mảng Kinh doanh thương mại chuyên buôn bán sản phẩm thép thông qua Salzgitter Mannesmann Handel GmbH và Universal Eisen und Stahl GmbH. Mảng Công nghệ cung cấp các sản phẩm và dịch vụ cho các nhà sản xuất máy móc và thiết bị dùng trong lĩnh vực chiết rót và đóng gói đồ uống.