Swire Pacific Ltd. là một công ty mẹ với danh mục đầu tư đa dạng các lĩnh vực kinh doanh. Công ty sử dụng 87.000 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp vận hành hoạt động kinh doanh thông qua năm mảng chính. Mảng đồ uống chuyên sản xuất và phân phối các sản phẩm của The Coca-Cola Company (TCCC), bao gồm nước có gas và nước khoáng. Mảng hàng không bao gồm cổ phần liên doanh trong các hãng hàng không cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa, cùng hoạt động bảo trì, sửa chữa máy bay. Mảng bất động sản tập trung vào đầu tư bất động sản, đầu tư và quản lý khách sạn, giao dịch bất động sản, với danh mục đầu tư gồm các tòa nhà văn phòng và trung tâm thương mại, khách sạn, căn hộ dịch vụ và các loại hình nhà ở khác. Mảng thương mại và công nghiệp bán lẻ và phân phối giày dép, quần áo và phụ kiện liên quan, đóng gói và bán đường, vận hành chuỗi cửa hàng bánh mì, và bán xe du lịch, xe thương mại, xe máy và xe tay ga. Mảng trụ sở chính, chăm sóc sức khỏe và các lĩnh vực khác tập trung vào đầu tư vào lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
90,467
44,693
45,774
42,406
39,563
43,279
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
5%
16%
-2%
-23%
-8%
Chi phí doanh thu
56,728
28,229
28,499
26,987
24,519
27,338
Lợi nhuận gộp
33,739
16,464
17,275
15,419
15,044
15,941
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,862
11,424
11,438
11,155
9,640
10,901
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,416
11,103
11,313
10,975
9,382
10,671
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-159
-71
-88
-94
-90
-94
Lợi nhuận trước thuế
5,836
3,762
2,074
1,532
6,253
26,254
Chi phí thuế thu nhập
2,341
1,238
1,103
1,410
1,674
1,283
Lợi nhuận ròng
2,938
2,123
815
407
3,914
24,632
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
422%
-79%
-98%
-7%
969%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,348.64
1,348.64
1,365.1
1,396.03
1,429.15
1,441.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-3%
-1%
-3%
EPS (Làm loãng)
2.17
1.55
0.59
0.29
2.73
17.09
Tăng trưởng EPS
-30%
434%
-78%
-98%
-6%
1,010%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,847
3,878
4,969
3,283
2,610
2,958
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.29%
36.83%
37.73%
36.36%
38.02%
36.83%
Lợi nhuận hoạt động
12.51%
11.99%
13.02%
10.47%
14.31%
12.17%
Lợi nhuận gộp
3.24%
4.75%
1.78%
0.95%
9.89%
56.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.77%
8.67%
10.85%
7.74%
6.59%
6.83%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
11,323
5,361
5,962
4,444
5,662
5,270
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.51%
11.99%
13.02%
10.47%
14.31%
12.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.11%
32.9%
53.18%
92.03%
26.77%
4.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Swire Pacific Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Swire Pacific Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SWRAY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Swire Pacific Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Swire Pacific Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Swire Pacific Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Beverages, với doanh thu 41,974,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Swire Pacific Limited, với doanh thu 48,213,000,000.
Swire Pacific Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Swire Pacific Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Swire Pacific Limited có nợ không?
không có, Swire Pacific Limited có nợ là 0
Swire Pacific Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Swire Pacific Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành