Công ty Cổ phần Viễn thông SmarTone là công ty đầu tư, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ viễn thông và bán điện thoại cùng phụ kiện. Công ty có 1.693 nhân viên toàn thời gian. Cùng với các công ty con, công ty vận hành kinh doanh thông qua hai mảng: mảng Hồng Kông và mảng Ma Cao. Doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ thoại, đa phương tiện và internet di động băng thông rộng. Ngoài ra, công ty còn cung cấp dịch vụ internet cáp quang cố định băng thông rộng cho thị trường người tiêu dùng và doanh nghiệp. Công ty cung cấp nhiều nền tảng, bao gồm trang web công ty, trò chuyện trực tiếp 24/7, cửa hàng trực tuyến và ứng dụng SmarTone CARE.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
6,323
6,253
6,221
6,762
6,957
6,720
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
1%
-8%
-3%
4%
-4%
Chi phí doanh thu
2,377
2,196
2,102
2,591
2,772
2,687
Lợi nhuận gộp
3,945
4,056
4,118
4,171
4,184
4,032
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
697
714
712
730
652
588
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,214
3,296
3,408
3,462
3,429
3,341
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-59
-61
-65
-69
-71
-21
Lợi nhuận trước thuế
693
667
663
453
599
596
Chi phí thuế thu nhập
192
188
193
184
176
153
Lợi nhuận ròng
500
478
470
268
423
444
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
2%
75%
-37%
-5%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,100.95
1,101.72
1,103.91
1,105.92
1,108.93
1,114.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.45
0.43
0.42
0.24
0.38
0.39
Tăng trưởng EPS
4%
2%
75%
-36%
-4%
18%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
1,291
1,335
1,325
1,071
1,450
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
62.39%
64.86%
66.19%
61.68%
60.14%
60%
Lợi nhuận hoạt động
11.56%
12.15%
11.41%
10.47%
10.83%
10.28%
Lợi nhuận gộp
7.9%
7.64%
7.55%
3.96%
6.08%
6.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
20.64%
21.45%
19.59%
15.39%
21.57%
EBITDA
2,385
2,445
2,441
2,461
2,574
2,459
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
37.71%
39.1%
39.23%
36.39%
36.99%
36.59%
D&A cho EBITDA
1,654
1,685
1,731
1,753
1,820
1,768
EBIT
731
760
710
708
754
691
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.56%
12.15%
11.41%
10.47%
10.83%
10.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.7%
28.18%
29.11%
40.61%
29.38%
25.67%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de SmarTone Telecommunications Holdings Limited ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), SmarTone Telecommunications Holdings Limited a un total d'actifs de $11,307, un bénéfice net lợi nhuận de $478
Quels sont les ratios financiers clés pour STTFF ?
Le ratio de liquidité de SmarTone Telecommunications Holdings Limited est 1.88, la marge nette est 7.64, les ventes par action sont de $5.67.
Comment les revenus de SmarTone Telecommunications Holdings Limited sont-ils répartis par segment ou géographie ?
SmarTone Telecommunications Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Telecommunications and Other Related Service, với doanh thu 4,508,713,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho SmarTone Telecommunications Holdings Limited, với doanh thu 6,221,251,000.