Scorpio Tankers, Inc. engages in the provision of marine transportation of petroleum products. The firm involves in the oil, seaborne transportation of refined petroleum products from the tanker industry to the international shipping markets. The company operates through four segments: Handymax, MR (Medium Range), Long Range 1 (LR1)/Panamax and Long Range 2 (LR2)/Aframax. The company consists of 113 wholly owned, finance leased or bareboat chartered-in tankers (39 LR2, 60 MR and 14 Handymax). The segments represent a different type of vessel being around 110 with which it operates with the smaller and bigger type of ships that include Handymax, MR, LR1 and LR2 under its own ownership as well as finance, leased or chartered in.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,037
312
252
241
230
213
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
46%
24%
-10%
-39%
-46%
Chi phí doanh thu
286
68
74
74
68
70
Lợi nhuận gộp
751
244
178
167
161
143
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
134
39
35
29
29
28
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
348
90
90
84
82
82
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
0
0
0
1
0
Lợi nhuận trước thuế
502
216
128
84
73
58
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
502
216
128
84
73
58
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
272%
88%
-47%
-68%
-73%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
50.02
50.02
50.37
48.81
48
47.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
5%
4%
-3%
-8%
-8%
EPS (Làm loãng)
10.04
4.32
2.54
1.72
1.53
1.21
Tăng trưởng EPS
-7%
254%
80%
-45%
-65%
-70%
Lưu thông tiền mặt tự do
521
94
164
134
127
63
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.42%
78.2%
70.63%
69.29%
70%
67.13%
Lợi nhuận hoạt động
38.76%
49.03%
34.52%
34.02%
34.34%
28.16%
Lợi nhuận gộp
48.4%
69.23%
50.79%
34.85%
31.73%
27.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
50.24%
30.12%
65.07%
55.6%
55.21%
29.57%
EBITDA
579
194
130
128
124
104
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.83%
62.17%
51.58%
53.11%
53.91%
48.82%
D&A cho EBITDA
177
41
43
46
45
44
EBIT
402
153
87
82
79
60
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.76%
49.03%
34.52%
34.02%
34.34%
28.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Scorpio Tankers Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Scorpio Tankers Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của STNG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Scorpio Tankers Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Scorpio Tankers Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Scorpio Tankers Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Medium Range, với doanh thu 655,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Scorpio Tankers Inc, với doanh thu 1,341,222,000.
Scorpio Tankers Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Scorpio Tankers Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Scorpio Tankers Inc có nợ không?
không có, Scorpio Tankers Inc có nợ là 0
Scorpio Tankers Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Scorpio Tankers Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành