Blade Air Mobility, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp vận chuyển hàng không thông qua một nền tảng di chuyển hàng không toàn cầu được hỗ trợ bởi công nghệ. Công ty có trụ sở tại Thành phố New York, bang New York và hiện đang sử dụng 310 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 17-09-2019. Doanh nghiệp chuyên vận chuyển nội tạng người cho ghép và chở hành khách, với các dịch vụ trực thăng và máy bay cánh cố định chủ yếu ở khu vực Đông Bắc Hoa Kỳ và Nam Âu. Công ty hoạt động trong ba mảng sản phẩm chính thuộc hai phân khúc Hành khách và Y tế. Phân khúc Hành khách bao gồm Dịch vụ Cự ly ngắn và Máy bay phản lực cùng các dịch vụ khác. Dịch vụ Cự ly ngắn bao gồm các chuyến bay trực thăng và thủy phi cơ trên mặt nước tại Hoa Kỳ và châu Âu. Dịch vụ Máy bay phản lực và các dịch vụ khác bao gồm cho thuê máy bay phản lực không phục vụ mục đích y tế, các đối tác thương hiệu nhằm tiếp cận nhóm khách hàng thường xuyên sử dụng Blade, cũng như một số dịch vụ vận tải đường bộ. Phân khúc Y tế của công ty bao gồm MediMobility Vận chuyển Nội tạng, liên quan đến việc vận chuyển nội tạng người để ghép hoặc các đội ngũ y tế hỗ trợ các dịch vụ này. Công ty cũng cung cấp thêm các dịch vụ khác như điều phối hậu cần cho người hiến tặng và hỗ trợ đánh giá các nội tạng hiến tặng tiềm năng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
241
66
49
70
54
54
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
22%
36%
4%
6%
15%
Chi phí doanh thu
343
211
37
53
42
41
Lợi nhuận gộp
-103
-144
11
17
11
13
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
115
58
16
21
18
20
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
122
62
17
22
19
21
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
0
0
2
-3
Lợi nhuận trước thuế
-22
-5
-9
-3
-3
-9
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
41
-8
57
-3
-3
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-252%
-11%
-5,800%
-73%
-25%
-73%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
84.69
84.69
82.45
81.29
79.89
78.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
8%
6%
5%
5%
5%
EPS (Làm loãng)
0.48
-0.1
0.69
-0.05
-0.04
-0.12
Tăng trưởng EPS
-238%
-17%
-3,550%
-67%
-33%
-73%
Lưu thông tiền mặt tự do
-59
-10
-40
-5
-3
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-42.73%
-218.18%
22.44%
24.28%
20.37%
24.07%
Lợi nhuận hoạt động
-92.94%
-312.12%
-10.2%
-5.71%
-12.96%
-14.81%
Lợi nhuận gộp
17.01%
-12.12%
116.32%
-4.28%
-5.55%
-16.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-24.48%
-15.15%
-81.63%
-7.14%
-5.55%
-11.11%
EBITDA
-222
-203
-4
-3
-6
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-92.11%
-307.57%
-8.16%
-4.28%
-11.11%
-12.96%
D&A cho EBITDA
2
3
1
1
1
1
EBIT
-224
-206
-5
-4
-7
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-92.94%
-312.12%
-10.2%
-5.71%
-12.96%
-14.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Serta Simmons Bedding LLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Serta Simmons Bedding LLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SRTA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Serta Simmons Bedding LLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Serta Simmons Bedding LLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Serta Simmons Bedding LLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là The Experiential Agency, Inc., với doanh thu 2,035,375 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Serta Simmons Bedding LLC, với doanh thu 2,035,375.
Serta Simmons Bedding LLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Serta Simmons Bedding LLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Serta Simmons Bedding LLC có nợ không?
không có, Serta Simmons Bedding LLC có nợ là 0
Serta Simmons Bedding LLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Serta Simmons Bedding LLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành