SoFi Technologies, Inc. là một nền tảng dịch vụ tài chính, tham gia vào việc cung cấp các lựa chọn tái cấp vốn khoản vay sinh viên cho thị trường khoản vay sinh viên tư nhân. Công ty có trụ sở tại San Francisco, California và hiện đang sử dụng 5.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 30 tháng 11 năm 2020. Thông qua các sản phẩm cho vay và dịch vụ tài chính, công ty cho phép các thành viên vay tiền, tiết kiệm, chi tiêu, đầu tư và bảo vệ tiền của họ. Các phân khúc của công ty bao gồm Cho vay, Nền tảng Công nghệ và Dịch vụ Tài chính. Phân khúc Cho vay cung cấp các khoản vay cá nhân, khoản vay sinh viên, khoản vay mua nhà và các dịch vụ liên quan nhằm hỗ trợ các thành viên đáp ứng nhiều nhu cầu tài chính khác nhau. Nền tảng của công ty hỗ trợ toàn bộ vòng đời giao dịch, bao gồm đăng ký tín dụng, thẩm định rủi ro, phê duyệt, giải ngân và dịch vụ hậu mãi. Phân khúc Nền tảng Công nghệ cung cấp các dịch vụ thông qua bộ sưu tập đa dạng các dịch vụ bao gồm nền tảng sự kiện và ủy quyền truy cập qua các giao diện lập trình ứng dụng (API), nền tảng ngân hàng kỹ thuật số và lõi dựa trên nền tảng đám mây, cùng các dịch vụ liên quan đến cả hai nền tảng này. Phân khúc Dịch vụ Tài chính cung cấp một loạt các giải pháp dịch vụ tài chính, bao gồm SoFi Money và SoFi Invest.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
525
525
233
-301
-318
-481
Chi phí thuế thu nhập
44
44
-265
0
1
2
Lợi nhuận ròng
481
481
479
-341
-360
-524
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-240%
-5%
-31%
65%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,346.9
1,251.76
1,101.39
945.02
900.88
526.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
15%
14%
17%
5%
71%
-34%
EPS (Làm loãng)
0.35
0.39
0.44
-0.36
-0.4
-1
Tăng trưởng EPS
-13%
-11%
-222%
-10%
-60%
150%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3,993
-3,993
-1,283
-7,348
-7,359
-1,402
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
234
234
203
201
151
101
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.38%
8.38%
-113.73%
0%
-0.31%
-0.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của SoFi Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), SoFi Technologies Inc có tổng tài sản là $50,660, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $481
Tỷ lệ tài chính chính của SOFI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của SoFi Technologies Inc là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của SoFi Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
SoFi Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lending, với doanh thu 1,848,949,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho SoFi Technologies Inc, với doanh thu 2,576,456,000.
SoFi Technologies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, SoFi Technologies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $481
SoFi Technologies Inc có nợ không?
có, SoFi Technologies Inc có nợ là 40,170
SoFi Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
SoFi Technologies Inc có tổng cộng 1,270.56 cổ phiếu đang lưu hành